ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
强项
qiáng xiàng
Điểm mạnh
Hán việt: cường hạng
—

Gợi nhớ

Từ "强项" (qiáng xiàng) mang nghĩa "Điểm mạnh", kết hợp bởi 强 (qiáng / jiàng - cường): "Mạnh mẽ" + 项 (xiàng - hạng): "mục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 强: Cánh cung cứng cáp (弓) dù trải qua bao thử thách (虽) vẫn bắn tên đi xa vạn dặm, thể hiện ý chí mạnh mẽ, hùng mạnh (强). • Chữ 项: Phần xương cổ nâng đỡ cái đầu (页) vững chãi như thanh xà ngang (工) được dùng để chỉ từng phần quan trọng, từng mục, hạng mục (项).

Thành phần cấu tạo

强项
qiáng xiàng
Điểm mạnh
强
qiáng / jiàng • cường
Mạnh mẽ
弓
Bộ Cung
Cây cung giương căng đầy uy lực
虽
Chữ Tuy
Dù gặp khó khăn vẫn bền bỉ
项
xiàng • hạng
mục
工
Bộ Công
Công (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Điểm mạnh
Ví dụ (3)
yīngyǔ英语shì是wǒ我de的qiángxiàng强项,dàn但shùxué数学shì是wǒ我de的ruòxiàng弱项。
Tiếng Anh là điểm mạnh của tôi, nhưng Toán học lại là điểm yếu của tôi.
English is my strong suit, whereas math is my weak point.
chuàngxīn创新shì是zhè这jiā家kējì科技gōngsī公司jìngzhēng竞争de的qiángxiàng强项。
Sáng tạo là thế mạnh cạnh tranh của công ty công nghệ này.
Innovation is this tech company's competitive strength.
tā他zài在tǐyù体育fāngmiàn方面hěn很yǒu有tiānfèn天分,duǎnpǎo短跑gèng更shì是tā他de的qiángxiàng强项。
Cậu ấy rất có năng khiếu thể thao, chạy cự ly ngắn lại càng là sở trường của cậu ấy.
He is very talented in sports, and sprinting is especially his forte.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây