ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
破败
pò bài
đổ nát
Hán việt: phá bại
—

Gợi nhớ

Từ "破败" (pò bài) mang nghĩa "đổ nát", kết hợp bởi 破 (pò - phá): "Phá" + 败 (bài - bại): "Đánh bại/thua trận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 破: Lấy hòn đá sắc nhọn (石) đập mạnh làm rách toạc cả lớp da vỏ bên ngoài (皮), khiến đồ vật vỡ nát, phá hủy (破). • Chữ 败: Tài sản quý giá như vỏ sò (贝) bị kẻ khác dùng gậy đánh (攵) chiếm mất khiến cơ nghiệp sụp đổ, thất bại, thua (败).

Thành phần cấu tạo

破败
pò bài
đổ nát
破
pò • phá
Phá
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên phải)
败
bài • bại
Đánh bại/thua trận
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:đổ nát
Ví dụ (3)
cūnzi村子kǒu口yǒu有yì一jiān间pòbài破败de的miàoyǔ庙宇,hěn很jiǔ久méiyǒu没有rén人jìsǎo祭扫le了。
Đầu làng có một ngôi đền đổ nát, đã lâu không có ai nhang khói dọn dẹp.
At the entrance of the village stands a dilapidated temple that no one has tended to or worshipped at for a long time.
fēngyǔ风雨guòhòu过后,yuánběn原本pòbài破败de的wéiqiáng围墙dǎotā倒塌le了。
Sau trận mưa gió, bức tường bao vốn đã đổ nát tồi tàn nay đã sụp đổ.
After the storm, the already dilapidated enclosure wall collapsed.
tā他zhù住zài在yì一jiān间pòbài破败de的xiǎowū小屋lǐ里,shēnghuó生活shífēn十分qīngkǔ清苦。
Anh ấy sống trong một gian nhà nhỏ tồi tàn, cuộc sống vô cùng thanh bần.
He lives in a rundown cottage and leads a very frugal and hard life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây