ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
模棱两可
mó léng liǎng kě
mơ hồ
Hán việt: mô lăng lưỡng khả
—

Gợi nhớ

Từ "模棱两可" (mó léng liǎng kě) nghĩa là "mơ hồ", ghép bởi: 模 (mó / mú): mô hình + 棱 (léng / lēng): cạnh + 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 可 (kě): có thể.

Thành phần cấu tạo

模棱两可
mó léng liǎng kě
mơ hồ
木
莫
夌
一
两内部
丁

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:mơ hồ
Ví dụ (3)
tā他de的huídá回答móléngliǎngkě模棱两可,ràng让rén人bù不zhīdào知道tā他shì是tóngyì同意háishi还是fǎnduì反对。
Câu trả lời của anh ấy lập lửng nước đôi, khiến người ta không biết anh ấy đồng ý hay phản đối.
His answer was ambiguous, leaving people unsure whether he agreed or objected.
zhèngfǔ政府duìyú对于zhè这gè个mǐngǎn敏感wèntí问题de的biǎotài表态zǒngshì总是móléngliǎngkě模棱两可。
Thái độ của chính phủ đối với vấn đề nhạy cảm này luôn mơ hồ lấp lửng.
The government's stance on this sensitive issue is always equivocal.
qiāndìng签订hétong合同shí时,tiáokuǎn条款juéduì绝对bù不néng能yòng用móléngliǎngkě模棱两可de的cíhuì词汇。
Khi ký hợp đồng, các điều khoản tuyệt đối không được sử dụng từ ngữ nước đôi mơ hồ.
When signing a contract, the clauses must never use ambiguous wording.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây