ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
棱
léng / lēng
cạnh, gờ, góc cạnh
Hán việt: lăng
一丨ノ丶一丨一ノ丶ノフ丶
12
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Khúc gỗ (木) được đẽo gọt nhô cao như gò đất (夌) tạo thành những đường góc sắc nét, chỉ cạnh, gờ gỗ (棱).

Thành phần cấu tạo

棱
léng / lēng
cạnh, gờ; ngẩn người
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
夌
Chữ Lăng
Vượt qua, gò cao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'léng')
Nghĩa:cạnh, gờ, góc cạnh
Ví dụ (3)
zhè这kuài块shítou石头yǒu有hěn很duō多léngjiǎo棱角。
Hòn đá này có nhiều góc cạnh.
This stone has many sharp edges and corners.
zhuōzi桌子de的léng棱hěn很jiān尖。
Cạnh bàn rất nhọn.
The edge of the table is very sharp.
tā他de的liǎn脸léngjiǎo棱角fēnmíng分明。
Khuôn mặt anh ấy có góc cạnh rõ.
His face has chiseled features.
2
động từ / tính từ (đọc 'lēng')
Nghĩa:ngẩn người, đờ ra trong khẩu ngữ
Ví dụ (3)
tā他tīng听wán完hòu后léng棱zhù住le了。
Nghe xong anh ấy đờ người ra.
He froze after hearing that.
bié别zài在nàr那儿fā发léng棱。
Đừng đứng ngẩn ra ở đó.
Don't just stand there in a daze.
tā她yìshí一时léng棱zài在nàlǐ那里。
Cô ấy nhất thời đứng đờ ở đó.
She stood rooted to the spot for a moment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây