ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
愣
lèng
ngẩn người, đờ ra, sững sờ, ngây ra (do ngạc nhiên hoặc không tập trung).
Hán việt: lăng
丶丶丨丨フ丨丨一丶一フノ
12
HSK 5-6 (Văn học/Khẩu ngữ)
—

Gợi nhớ

Tâm (忄) trí bị đóng băng trong cái Lưới (罒) nên Ngẩn (愣) ra.

Thành phần cấu tạo

愣
lèng
Sững sờ, ngẩn ngơ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây / âm đọc (phía trên)
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:ngẩn người, đờ ra, sững sờ, ngây ra (do ngạc nhiên hoặc không tập trung).
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个huài坏xiāoxi消息,tā他zhěnggè整个rén人dōu都lèngzhù愣住le了。
Nghe tin dữ này, cả người anh ấy sững sờ (đứng hình).
When he heard the bad news, he was completely stunned.
bié别lèng愣zhe着,kuài快qù去bāngmáng帮忙!
Đừng có đứng ngây ra đó, mau đi giúp một tay!
Don't just stand there in a daze—go help!
tā他zài在fā发lèng愣,bù不zhīdào知道zài在xiǎng想shénme什么。
Anh ấy đang ngẩn người ra (thẫn thờ), không biết đang nghĩ gì.
He's spacing out; who knows what he's thinking about.
wǒ我yí一jìnmén进门,fāxiàn发现jiālǐ家里méi没rén人,bùyóude不由得lèng愣le了yíxià一下。
Tôi vừa vào cửa, phát hiện trong nhà không có ai, bất giác khựng lại (ngẩn ra) một chút.
As soon as I walked in, I found no one at home and couldn't help but freeze for a moment.
dàjiā大家dōu都bèi被tā他de的qíguài奇怪wèntí问题wèn问lèng愣le了。
Mọi người đều bị câu hỏi kỳ quặc của anh ấy làm cho sững sờ (không biết trả lời sao).
Everyone was stumped by his strange question.
2
tính từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:thô lỗ, cộc lốc, liều lĩnh, ngang ngạnh (tính cách).
Ví dụ (2)
tā他zuòshì做事mǎngzhuàng莽撞,dàjiā大家dōu都jiào叫tā他èr二lèng愣zi子。
Anh ta làm việc lỗ mãng, mọi người đều gọi anh ta là kẻ liều lĩnh.
Blockhead.
tā他shuōqǐ说起huà话lái来yǒudiǎn有点lèng愣。
Anh ấy nói chuyện có chút cộc lốc (thiếu suy nghĩ).
He speaks a bit bluntly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây