ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稜
léng / lēng
Cạnh, góc
Hán việt: lăng
ノ一丨ノ丶一丨一ノ丶ノフ丶
13
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Bông lúa (禾) vươn cao trên gò đất lớn (夌) lộ rõ những đường gân sắc nét ở các mặt bên, nghĩa là góc cạnh, đường gờ (稜).

Thành phần cấu tạo

稜
léng / lēng
Cạnh, góc
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
夌
Chữ Lăng
Vượt qua, gò cao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'léng')
Nghĩa:Cạnh, góc
Ví dụ (3)
zhuōzi桌子de的léng稜hěn很yìng硬。
Cạnh bàn rất cứng.
The edge of the table is very hard.
shítou石头yǒu有míngxiǎn明显de的léng稜jiǎo角。
Hòn đá có góc cạnh rõ ràng.
The stone has distinct edges and corners.
zhè这tiáo条léng稜xiàn线hěn很zhí直。
Đường gờ này rất thẳng.
This ridge line is very straight.
2
tính từ (đọc 'lēng')
Nghĩa:lơ mơ, sững ra trong khẩu ngữ.
Ví dụ (3)
tā他tīng听wán完hòu后léng稜zhù住le了。
Nghe xong anh ấy sững ra.
He froze after hearing that.
bié别zài在ménkǒu门口fā发léng稜。
Đừng đứng đờ ra ở cửa.
Don't stand dazed in the doorway.
tā她yìshí一时léng稜zài在nàlǐ那里。
Cô ấy nhất thời đứng ngẩn ở đó.
She stood there stunned for a moment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây