ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
棱角
léngjiǎo
góc cạnh; cá tính sắc sảo, cứng rắn
Hán việt: lăng giác
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "棱角" (léngjiǎo) nghĩa là "góc cạnh; cá tính sắc sảo, cứng rắn", ghép bởi: 棱 (léng / lēng): cạnh + 角 (jiǎo / jué): hào.

Thành phần cấu tạo

棱角
léngjiǎo
góc cạnh; cá tính sắc sảo, cứng rắn
木
夌
角

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:góc cạnh; cá tính sắc sảo, cứng rắn
Ví dụ (5)
zhè这kuài块shítou石头de的léngjiǎo棱角hěn很fēnglì锋利。
Các cạnh góc của hòn đá này rất sắc.
The edges of this stone are very sharp.
suìyuè岁月de的mólì磨砺ràng让tā他shīqù失去le了niánqīng年轻shí时de的léngjiǎo棱角。
Sự mài giũa của năm tháng đã làm anh ấy mất đi tính cách cứng rắn thời trẻ.
The hardships of time have worn away the sharp edges he had in his youth.
jíshǐ即使zàizhí在职chǎng场zhōng中,tā她yīrán依然bǎochí保持zhe着zìjǐ自己de的léngjiǎo棱角。
Cho dù ở chốn công sở, cô ấy vẫn giữ được cá tính sắc sảo của riêng mình.
Even in the workplace, she still maintains her individuality.
zhuōzi桌子de的léngjiǎo棱角bèi被bāo包qǐlái起来le了,yǐmiǎn以免shāngdào伤到háizi孩子。
Các cạnh góc của cái bàn đã được bọc lại để tránh làm trẻ con bị thương.
The corners of the table have been padded to prevent children from getting hurt.
tā他shì是gè个méiyǒu没有léngjiǎo棱角de的rén人,zǒngshì总是shùncóng顺从biérén别人de的yìjiàn意见。
Anh ấy là một người không có cá tính cứng rắn, luôn luôn nghe theo ý kiến của người khác.
He is a person with no rough edges and always goes along with others' opinions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây