ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
明目张胆
míng mù zhāng dǎn
trắng trợn
Hán việt: minh mục trương đảm
—

Gợi nhớ

Từ "明目张胆" (míng mù zhāng dǎn) mang nghĩa "trắng trợn", kết hợp bởi 明 (míng - minh): "sáng" + 目 (mù - mục): "mắt" + 张 (zhāng - trương): "Tờ" + 胆 (dǎn - đảm): "Túi mật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 张: Kéo căng cây cung (弓) cho thật dài rộng (长) giống như trải phẳng từng tờ giấy, tấm vé hay bức ảnh (张). • Chữ 胆: Bộ phận trong cơ thể (月) giúp con người giữ tinh thần sáng suốt như ánh bình minh (旦) chính là lá gan, lòng can đảm (胆).

Thành phần cấu tạo

明目张胆
míng mù zhāng dǎn
trắng trợn
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
张
zhāng • trương
Tờ
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (nằm bên phải)
胆
dǎn • đảm
Túi mật
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:trắng trợn
Ví dụ (3)
nàxiē那些dǎitú歹徒jìngrán竟然míngmùzhāngdǎn明目张胆de地zài在báitiān白天qiǎngjié抢劫。
Bọn cướp đó lại dám trắng trợn cướp bóc ngay giữa ban ngày.
Those thugs actually had the audacity to commit robbery brazenly in broad daylight.
zhè这zhǒng种míngmùzhāngdǎn明目张胆de的wéifǎ违法xíngwéi行为bìxū必须shòudào受到yánchéng严惩。
Hành vi vi phạm pháp luật trắng trợn này phải bị nghiêm trị.
Such flagrant illegal behavior must be severely punished.
tā他zài在huìyì会议shàng上míngmùzhāngdǎn明目张胆de地sāhuǎng撒谎,lìngrén令人shífēn十分qìfèn气愤。
Anh ta trắng trợn nói dối trong cuộc họp, khiến người ta vô cùng tức giận.
He lied blatantly at the meeting, which made people furious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây