ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
比划
bǐ huà
cử chỉ
Hán việt: tỷ hoạch
—

Gợi nhớ

Từ "比划" (bǐ huà) mang nghĩa "cử chỉ", kết hợp bởi 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划).

Thành phần cấu tạo

比划
bǐ huà
cử chỉ
比
bǐ • tỷ
tỉ số (trong trận đấu)
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:cử chỉ
Ví dụ (3)
yǔyán语言bù不tōng通shí时,tā他zhǐ只néng能yòng用shǒushì手势bǐhua比划zhe着hé和duìfāng对方jiāoliú交流。
Khi bất đồng ngôn ngữ, anh ấy chỉ có thể khoa tay múa chân ra hiệu để giao tiếp với đối phương.
When facing a language barrier, he could only communicate with the other person by gesturing with his hands.
lǎoshī老师biān边jiǎngjiě讲解biān边yòng用shǒu手bǐhua比划zhe着zhè这gè个wùtǐ物体de的xíngzhuàng形状。
Thầy giáo vừa giảng bài vừa dùng tay vẽ ra điệu bộ mô tả hình dáng của vật thể này.
While explaining, the teacher used his hands to gesture the shape of the object.
háizi孩子men们zài在wǔtái舞台shàng上xīngfèn兴奋de地zhǐshǒuhuàjiǎo指手画脚、hùxiāng互相bǐhua比划。
Các bé hào hứng chỉ trỏ, khoa tay múa chân với nhau trên sân khấu.
The children excitedly gesticulated and made hand signs to one another on stage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây