ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瞧不起
qiáobùqǐ
coi thường, khinh thường, xem nhẹ
Hán việt: tiều bất khởi
—

Gợi nhớ

Từ "瞧不起" (qiáobùqǐ) mang nghĩa "coi thường, khinh thường, xem nhẹ", kết hợp bởi 瞧 (qiáo - tiều): "Nhìn" + 不 (bù - bất): "không" + 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瞧: Đôi mắt (目) tập trung tiêu điểm (焦) hướng về phía trước để quan sát, nhìn xem thật kỹ lưỡng (瞧). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起).

Thành phần cấu tạo

瞧不起
qiáobùqǐ
coi thường, khinh thường, xem nhẹ
瞧
qiáo • tiều
Nhìn
目
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
焦
Tiêu
Cháy / âm đọc (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ trạng thái tân ngữ
Nghĩa:coi thường, khinh thường, xem nhẹ
Ví dụ (3)
wǒmen我们bù不yīnggāi应该yīnwèi因为biérén别人qióng穷jiù就qiáobùqǐrén瞧不起人。
Chúng ta không nên coi thường người khác chỉ vì họ nghèo.
We shouldn't look down on others just because they are poor.
tā他zuì最tǎoyàn讨厌nà那zhǒng种qiáo瞧bù不qǐ起láodòng劳动rénmín人民de的rén人。
Anh ta ghét nhất loại người coi thường người lao động.
He hates the kind of people who look down on working people the most.
zhǐyǒu只有búduàn不断tíshēng提升zìjǐ自己,cái才bú不huì会bèi被biérén别人qiáo瞧bù不qǐ起。
Chỉ có không ngừng nâng cao bản thân mới không bị người khác coi thường.
Only by constantly improving yourself will you avoid being looked down upon by others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây