ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
懦弱
nuòruò
hèn nhát (yếu đuối, nhu nhược)
Hán việt: nhu nhược
—

Gợi nhớ

Từ "懦弱" (nuòruò) mang nghĩa "hèn nhát (yếu đuối, nhu nhược)", kết hợp bởi 懦 (nuò - nhu): "Nhu nhược" + 弱 (ruò - nhược): "Yếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 懦: Một trái tim (忄) lúc nào cũng sợ hãi và cần (需) dựa dẫm vào người khác không dám tự quyết định là kẻ nhu nhược, nhát gan (懦). • Chữ 弱: Hai cánh cung (弓) bị đóng băng lạnh giá (冫) không còn kéo căng được nữa, tượng trưng cho sự mỏng manh và yếu ớt (弱).

Thành phần cấu tạo

懦弱
nuòruò
hèn nhát (yếu đuối, nhu nhược)
懦
nuò • nhu
Nhu nhược
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
需
Nhu
Cần / âm đọc (bên phải)
弱
ruò • nhược
Yếu
弓
Bộ Cung
Cây cung (bao góc trên phải)
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:hèn nhát (yếu đuối, nhu nhược)
Ví dụ (3)
wǒmen我们bù不néng能yòng用nuòruò懦弱de的tuǒxié妥协lái来yìngfù应付bù不gōngzhèng公正de的qīyā欺压。
Chúng ta không thể dùng sự thỏa hiệp hèn nhát để đối phó với sự áp bức bất công.
We cannot respond to unjust oppression with cowardly compromise.
tā他suīrán虽然shēncái身材gāodà高大,dàn但xìnggé性格què却shífēn十分nuòruò懦弱dǎnxiǎo胆小。
Cậu ta mặc dù dáng người cao lớn nhưng tính cách lại vô cùng yếu đuối và nhát gan.
Although he is tall and big, his personality is very cowardly and timid.
guānjiàn关键shíkè时刻de的nuòruò懦弱biǎoxiàn表现ràng让tā他shīqù失去le了jìnshēng晋升de的zhòngyào重要jīhuì机会。
Sự thể hiện nhu nhược vào thời khắc quyết định đã khiến anh ấy đánh mất cơ hội thăng tiến quan trọng.
His cowardly behavior at the critical moment cost him an important opportunity for promotion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây