ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
超脱
chāotuō
siêu thoát, thanh cao, vượt lên trên
Hán việt: siêu thoát
—

Gợi nhớ

Từ "超脱" (chāotuō) mang nghĩa "siêu thoát, thanh cao, vượt lên trên", kết hợp bởi 超 (chāo - siêu): "Vượt qua" + 脱 (tuō - thoát): "Cởi bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 超: Nghe tiếng vẫy gọi (召), đôi chân lập tức bứt tốc chạy vọt lên (走) để vượt qua giới hạn và vượt trội hơn tất cả (超). • Chữ 脱: Cơ thể (月) trút bỏ lớp áo cũ bên ngoài để đổi lấy (兑) sự nhẹ nhàng, thanh thoát chính là cởi ra, thoát khỏi (脱).

Thành phần cấu tạo

超脱
chāotuō
siêu thoát, thanh cao, vượt lên trên
超
chāo • siêu
Vượt qua
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải) (bên trong)
脱
tuō • thoát
Cởi bỏ
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ trạng thái
Nghĩa:siêu thoát, thanh cao, vượt lên trên
Ví dụ (3)
tā他de的tàidù态度hěn很chāotuō超脱,bú不zài在hū乎mínglì名利déshī得失。
Thái độ của anh ấy rất thanh cao, không bận tâm đến danh lợi được mất.
He has a very detached attitude and does not care about fame or personal gain.
yìshù艺术chuàngzuò创作xūyào需要yì一zhǒng种chāotuō超脱xiànshí现实de的jìngjiè境界。
Sáng tạo nghệ thuật cần một cảnh giới vượt lên trên hiện thực.
Artistic creation requires a state of mind that transcends reality.
wǒmen我们wúfǎ无法wánquán完全chāotuō超脱chénshì尘世de的fánnǎo烦恼。
Chúng ta không thể hoàn toàn siêu thoát khỏi những muộn phiền của trần thế.
We cannot completely rise above the troubles of the mortal world.
2
Tính từ / Động từ
Nghĩa:siêu thoát, thanh cao, vượt lên trên
Ví dụ (3)
tā她de的qìzhì气质shífēn十分chāotuō超脱,bù不shí食rénjiān人间yānhuǒ烟火。
Khí chất của cô ấy vô cùng thanh cao, thoát tục như không vương bụi trần.
Her temperament is remarkably ethereal, untouched by worldly affairs.
zhǐyǒu只有chāotuō超脱le了gè个rén人ēnyuàn恩怨,cái才néng能kèguān客观de地kàndài看待wèntí问题。
Chỉ khi vượt qua được ân oán cá nhân mới có thể nhìn nhận vấn đề một cách khách quan.
Only by rising above personal grievances can one view issues objectively.
zhè这wèi位zuòjiā作家de的wǎnnián晚年zuòpǐn作品xiě写de得shífēn十分chāotuō超脱。
Tác phẩm thời kỳ cuối đời của nhà văn này được viết rất thanh thoát, siêu nhiên.
The works from this writer's later years are written with great detachment and unconventionality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây