ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
多多少少
duōduoshǎoshǎo
ít nhiều
Hán việt: đa đa thiểu thiểu
—

Gợi nhớ

Từ "多多少少" (duōduoshǎoshǎo) mang nghĩa "ít nhiều", kết hợp bởi 多 (duō - đa): "hơn" + 多 (duō - đa): "hơn" + 少 (shǎo - thiểu): "ít" + 少 (shǎo - thiểu): "ít". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 少: Vật vốn đã nhỏ bé (小) lại còn bị lưỡi dao phẩy cắt bớt đi một phần (丿), khiến phần còn lại trở nên thiếu hụt và ít ỏi (少). • Chữ 少: Vật vốn đã nhỏ bé (小) lại còn bị lưỡi dao phẩy cắt bớt đi một phần (丿), khiến phần còn lại trở nên thiếu hụt và ít ỏi (少).

Thành phần cấu tạo

多多少少
duōduoshǎoshǎo
ít nhiều
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
少
shǎo • thiểu
ít
小
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, ít ỏi
丿
Nét phẩy
Nét cắt bớt (phía trên)
少
shǎo • thiểu
ít
小
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, ít ỏi
丿
Nét phẩy
Nét cắt bớt (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:ít nhiều
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件shì事tā他duōduōshǎoshǎo多多少少yě也yǒuxiē有些zérèn责任。
Việc này ít nhiều anh ta cũng có phần trách nhiệm.
More or less, he also bears some responsibility for this matter.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息hòu后,dàjiā大家xīnlǐ心里duōduōshǎoshǎo多多少少dōu都yǒuxiē有些jǐnzhāng紧张。
Sau khi nghe tin này, trong lòng mọi người ít nhiều đều có chút lo lắng.
After hearing the news, everyone felt more or less nervous inside.
jīngguò经过jǐnián几年de的xuéxí学习,tā他duōduōshǎoshǎo多多少少xuéhuì学会le了yìxiē一些hànyǔ汉语。
Sau vài năm học tập, anh ấy ít nhiều cũng đã học được một chút tiếng Trung.
After several years of study, he has learned some Chinese, more or less.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây