ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出院证
chūyuànzhèng
Giấy ra viện
Hán việt: xuất viện chứng
—

Gợi nhớ

Từ "出院证" (chūyuànzhèng) mang nghĩa "Giấy ra viện", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 院 (yuàn - viện): "Viện" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 院: Bờ tường đất cao (阝) bao bọc xung quanh một ngôi nhà hoàn chỉnh (完) tạo nên khoảng sân viện, học viện (院). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.

Thành phần cấu tạo

出院证
chūyuànzhèng
Giấy ra viện
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
院
yuàn • viện
Viện
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
完
Chữ Hoàn
hoàn thành, xong / âm đọc (bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy ra viện
Ví dụ (3)
yīshēng医生zhǔfù嘱咐huànzhě患者chūyuàn出院hòu后zhùyì注意xiūxi休息,bìng并zài在chūyuàn出院zhèng证shàng上qiān签le了zì字。
Bác sĩ dặn dò bệnh nhân sau khi ra viện cần chú ý nghỉ ngơi và đã ký vào giấy ra viện.
The doctor advised the patient to get plenty of rest after leaving the hospital and signed the discharge certificate.
bànlǐ办理chūyuàn出院jiésuàn结算shí时,bìxū必须chūshì出示yīshēng医生kāijù开具de的chūyuàn出院zhèng证。
Khi làm thủ tục thanh toán ra viện, bắt buộc phải xuất trình giấy ra viện do bác sĩ cấp.
When completing the discharge billing settlement, you must present the discharge certificate issued by the doctor.
chūyuàn出院zhèng证shàng上xiěmíng写明le了huànzhě患者de的zhěnduàn诊断jiéguǒ结果hé和chūyuàn出院hòu后dài带yào药míngxì明细。
Trên giấy ra viện ghi rõ kết quả chẩn đoán và danh mục thuốc mang về của bệnh nhân.
The discharge certificate clearly states the patient's diagnosis and the itemized list of take-home medications.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây