ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
医用手套
yīyòng shǒutào
Găng tay y tế
Hán việt: y dụng thủ sáo
—

Gợi nhớ

Từ "医用手套" (yīyòng shǒutào) nghĩa là "Găng tay y tế", ghép bởi: 医 (yī): Bác sĩ + 用 (yòng): dùng + 手 (shǒu): tay + 套 (tào): bộ.

Thành phần cấu tạo

医用手套
yīyòng shǒutào
Găng tay y tế
匚
矢
用
手
大
镸

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Găng tay y tế
Ví dụ (3)
hùshi护士zài在wèi为bìngrén病人chōuxuè抽血qián前yào要xiān先dài戴shàng上wújūn无菌yīyòng医用shǒutào手套。
Y tá phải đeo găng tay y tế vô trùng trước khi lấy máu cho bệnh nhân.
The nurse must put on sterile medical gloves before drawing blood from the patient.
duì对rǔjiāo乳胶guòmǐn过敏de的yīhù医护rényuán人员kěyǐ可以xuǎnyòng选用dīng丁jīng腈yīyòng医用shǒutào手套。
Nhân viên y tế bị dị ứng với mủ cao su tự nhiên có thể lựa chọn sử dụng găng tay y tế nitrile.
Healthcare workers who are allergic to latex can opt for nitrile medical gloves.
yīyòng医用shǒutào手套shǔyú属于yīliáo医疗fèiqìwù废弃物,shǐyòng使用hòu后bìxū必须rēng扔jìn进zhuānyòng专用lājītǒng垃圾桶。
Găng tay y tế thuộc loại chất thải y tế, sau khi sử dụng xong phải vứt vào thùng rác chuyên dụng.
Medical gloves are classified as medical waste and must be disposed of in designated waste bins after use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây