ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
竣工验收
jùngōng yànshōu
Nghiệm thu hoàn công
Hán việt: tuấn công nghiệm thu
—

Gợi nhớ

Từ "竣工验收" (jùngōng yànshōu) mang nghĩa "Nghiệm thu hoàn công", kết hợp bởi 竣 (jùn - tuấn): "Hoàn thành" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra" + 收 (shōu - thu): "nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 竣: Người thợ đứng thẳng lưng (立) thở phào và bước đi thong thả (夋) ngắm nhìn công trình sau khi mọi việc đã hoàn thành, xong xuôi (竣). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收).

Thành phần cấu tạo

竣工验收
jùngōng yànshōu
Nghiệm thu hoàn công
竣
jùn • tuấn
Hoàn thành
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (bên trái)
夋
Chữ Thuân
Bước đi thong thả / âm đọc (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghiệm thu hoàn công
Ví dụ (3)
zhè这dòng栋zhùzháilóu住宅楼yǐ已shùnlì顺利tōngguò通过le了xiāofáng消防hé和zhìliàng质量jùngōng竣工yànshōu验收。
Tòa nhà chung cư này đã thông qua thuận lợi công tác nghiệm thu hoàn công về phòng cháy chữa cháy và chất lượng.
This residential building has smoothly passed the fire safety and quality completion acceptance inspections.
jùngōng竣工yànshōu验收hégé合格hòu后,xiàngmù项目cái才néng能zhèngshì正式tóurù投入shǐyòng使用huò或jiāofù交付yèzhǔ业主。
Sau khi nghiệm thu hoàn công đạt chuẩn, dự án mới có thể chính thức đưa vào sử dụng hoặc bàn giao cho khách hàng.
Only after passing the completion acceptance inspection can the project be officially put into use or handed over to homeowners.
wǔfāng五方zérèn责任zhǔtǐ主体dàibiǎo代表gòngtóng共同cānjiā参加le了gāi该gāojiàqiáo高架桥de的jùngōng竣工yànshōu验收huìyì会议。
Đại diện của 5 bên chủ thể trách nhiệm đã cùng tham gia cuộc họp nghiệm thu hoàn công cây cầu vượt cạn này.
Representatives from the five responsible parties jointly attended the completion acceptance meeting for the overpass.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây