ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
理财经理
lǐcái jīnglǐ
Chuyên viên tư vấn tài chính
Hán việt: lý tài kinh lý
—

Gợi nhớ

Từ "理财经理" (lǐcái jīnglǐ) mang nghĩa "Chuyên viên tư vấn tài chính", kết hợp bởi 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 财 (cái - tài): "Tài sản" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

理财经理
lǐcái jīnglǐ
Chuyên viên tư vấn tài chính
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyên viên tư vấn tài chính
Ví dụ (5)
wǒ我de的lǐcái理财jīnglǐ经理bāng帮wǒ我dìngzhì定制le了yí一tào套dī低fēngxiǎn风险de的zīchǎn资产pèizhì配置fāng'àn方案。
Chuyên viên tư vấn tài chính của tôi đã giúp tôi lập một phương án phân bổ tài sản rủi ro thấp.
My wealth management manager tailored a low-risk asset allocation plan for me.
lǐcái理财jīnglǐ经理xūyào需要chíyǒu持有zhuānyè专业de的jīnróng金融lǐcáishī理财师zīgé资格zhèngshū证书。
Chuyên viên tư vấn tài chính cần có chứng chỉ hành nghề hoạch định tài chính chuyên nghiệp (AFP/CFP).
Wealth management managers are required to hold professional financial planner certifications.
yùdào遇到shìchǎng市场hángqíng行情bōdòng波动shí时,lǐcái理财jīnglǐ经理yìng应zhǔdòng主动yǔ与kèhù客户gōutōng沟通。
Khi thị trường có biến động mạnh, chuyên viên tư vấn tài chính nên chủ động liên lạc giải thích với khách hàng.
When market conditions fluctuate, wealth management managers should proactively communicate with their clients.
tā他de的lǐcái理财jīnglǐ经理gēnjù根据qí其fēngxiǎn风险piānhǎo偏好tuījiàn推荐le了yì一kuǎn款hùnhéxíng混合型jījīn基金。
Chuyên viên quản lý tài sản của anh ấy đã đề xuất một sản phẩm quỹ hỗn hợp dựa trên mức độ khẩu vị rủi ro của anh.
Based on his risk tolerance, his wealth manager recommended a hybrid fund.
lǐcái理财jīnglǐ经理de的zhǔyào主要zhízé职责shì是bāngzhù帮助kèhù客户yōuhuà优化zīchǎn资产pèizhì配置bìng并shíxiàn实现bǎo保zhí值zēngzhí增值。
Nhiệm vụ chính của chuyên viên quản lý tài sản là giúp khách hàng tối ưu hóa phân bổ tài sản và đạt được mục tiêu bảo toàn, gia tăng giá trị.
The primary responsibility of a wealth manager is to help clients optimize asset allocation and preserve and grow their wealth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây