ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开户行
kāihùháng
Chi nhánh mở tài khoản
Hán việt: khai hộ hàng
—

Gợi nhớ

Từ "开户行" (kāihùháng) mang nghĩa "Chi nhánh mở tài khoản", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh" + 行 (xíng / háng - hành): "được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行).

Thành phần cấu tạo

开户行
kāihùháng
Chi nhánh mở tài khoản
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chi nhánh mở tài khoản
Ví dụ (3)
tiánxiě填写gōngsī公司cáiwù财务biǎogé表格shí时xūyào需要xiěmíng写明nín您de的yínháng银行kāihùháng开户行míngchēng名称。
Khi điền biểu mẫu tài chính công sở, bạn cần ghi rõ tên chi nhánh ngân hàng nơi mở tài khoản của mình.
When filling out the company's financial form, you need to specify the name of your account-holding bank branch.
kuàshěng跨省zhuǎnzhàng转账rúguǒ如果bù不zhīdào知道kāihùháng开户行,kěnéng可能wúfǎ无法zhèngcháng正常rù入zhàng账。
Khi chuyển khoản liên tỉnh nếu không biết chi nhánh mở tài khoản, dòng tiền có thể không thể ghi có thành công.
For cross-province transfers, if you don't know the account-holding bank branch, the funds may not be credited properly.
wǒ我de的kāihùháng开户行shì是gōngshāng工商yínháng银行běijīngfēnháng北京分行zhāoyáng朝阳zhīxíng支行。
Chi nhánh mở tài khoản của tôi là ngân hàng ICBC chi nhánh Bắc Kinh - phòng giao dịch Triều Dương.
My account-holding bank is the Chaoyang Sub-branch of the Beijing Branch of the Industrial and Commercial Bank of China.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây