ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
女式礼服
nǚshì lǐfú
Lễ phục của nữ (đầm dạ hội) / Váy tiệc nữ
Hán việt: nữ thức lễ phục
—

Gợi nhớ

Từ "女式礼服" (nǚshì lǐfú) mang nghĩa "Lễ phục của nữ (đầm dạ hội) / Váy tiệc nữ", kết hợp bởi 女 (nǚ - nữ): "nữ" + 式 (shì - thức): "kiểu cách" + 礼 (lǐ - lễ): "Lễ nghi" + 服 (fú - phục): "quần áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 女: Hình ảnh người con gái quỳ gối duyên dáng với đôi tay đan nhẹ trước ngực tượng trưng cho vẻ dịu dàng của người phụ nữ (女). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式). • Chữ 礼: Trước bàn thờ thần linh (礻), con người cúi mình kính cẩn (乚) dâng hương bày tỏ lòng tôn kính theo đúng lễ nghi (礼). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服).

Thành phần cấu tạo

女式礼服
nǚshì lǐfú
Lễ phục của nữ (đầm dạ hội) / Váy tiệc nữ
女
nǚ • nữ
nữ
女
Bộ Nữ
Hình người phụ nữ đang quỳ
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)
礼
lǐ • lễ
Lễ nghi
礻
Bộ Thị (Kỳ)
Bàn thờ thần linh, nghi thức tế tự (bên trái)
乚
Bộ Ất
Dáng người cúi mình kính cẩn (bên phải)
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lễ phục của nữ (đầm dạ hội) / Váy tiệc nữ
Ví dụ (3)
zǒuhóng走红tǎn毯huòzhě或者cānjiā参加zhèngshì正式bānjiǎng颁奖diǎnlǐ典礼,míngxīng明星men们bìxū必须yào要chuānshàng穿上yí一tào套gāojí高级dìngzhì定制de的nǚshì女式lǐfú礼服。
Đi thảm đỏ hoặc tham gia lễ trao giải trang trọng, các ngôi sao bắt buộc phải mặc một bộ đầm dạ hội nữ thiết kế cao cấp.
When walking the red carpet or attending a formal awards ceremony, celebrities must wear an haute couture women's evening gown.
hěn很duō多yuènán越南dàigòu代购shāng商zài在niándǐ年底huì会dàliàng大量cǎigòu采购gèlèi各类dài带liàngpiàn亮片cìxiù刺绣de的nǚshì女式lǐfú礼服,yǐ以yìngduì应对nián年huì会zūlìn租赁shìchǎng市场。
Nhiều đơn vị mua hộ Việt Nam vào cuối năm sẽ gom sỉ số lượng lớn các loại đầm dạ hội nữ đính kim sa thêu hoa để phục vụ thị trường cho thuê tiệc cuối năm.
Many Vietnamese purchasing agents buy large quantities of women's evening dresses with sequin embroidery at the end of the year to meet demand in the annual party rental market.
shèjìshī设计师biǎoshì表示zhè这jiàn件nǚshì女式lǐfú礼服hòu后bǎi摆chángdá长达liǎngmǐ两米,xǐdí洗涤wéihù维护zhǐ只néng能sòngwǎng送往zhuānyè专业de的pí皮cǎo草lǐfúdiàn礼服店chǔlǐ处理。
Nhà thiết kế cho biết vạt sau chiếc đầm dạ hội nữ này dài tới 2 m, giặt giũ bảo dưỡng chỉ có thể gửi tới tiệm giặt hấp chuyên đồ lông và lễ phục.
The designer stated that the train of this women's evening gown is two meters long, so it can only be sent to a professional fur and formalwear cleaner for washing and maintenance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây