ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毛料 / 呢子
máoliào / nízi
Hàng len dạ / Chất liệu len dạ
Hán việt: mao liệu ni tử
—

Gợi nhớ

Từ "毛料 / 呢子" (máoliào / nízi) nghĩa là "Hàng len dạ / Chất liệu len dạ", ghép bởi: 毛 (máo): Lông + 料 (liào): Nguyên liệu + 呢 (ne): đâu? + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

毛料 / 呢子
máoliào / nízi
Hàng len dạ / Chất liệu len dạ
毛
米
斗
口
尼
子

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hàng len dạ / Chất liệu len dạ
Ví dụ (3)
zhè这jiā家lǎozìhào老字号ne呢róng绒xíng行zhuānmén专门jīngyíng经营jìnkǒu进口gāodàng高档máoliào毛料,shì是dìngzhì定制yángfú洋服diàn店de的chángqī长期gōnghuòshāng供货商。
Cửa hàng len dạ lâu năm này chuyên kinh doanh chất liệu dạ len nhập khẩu cao cấp, là nhà cung cấp dài hạn cho tiệm may âu phục thiết kế.
This time-honored woolen fabric merchant specializes in imported high-grade woolen fabrics and is a long-term supplier to bespoke tailoring shops.
chúnmáo纯毛nízidàyī呢子大衣zài在qīngjié清洁shí时qiānwàn千万bù不néng能shuǐxǐ水洗,bìxū必须sòngqù送去zhuānyè专业de的gānxǐdiàn干洗店wéihù维护。
Áo khoác dạ len lông cừu nguyên chất khi làm sạch tuyệt đối không được giặt nước, bắt buộc phải gửi tới tiệm giặt khô chuyên nghiệp để bảo dưỡng.
Pure wool overcoats must never be washed with water when cleaning; they must be sent to a professional dry cleaner for maintenance.
gāichǎng该厂chūchǎn出产de的jīngfǎng精纺máoliào毛料kèzhòng克重shìzhōng适中,fēicháng非常shìhé适合zhìzuò制作chūnqiū春秋liǎng两jì季de的shāngwù商务xīfú西服。
Chất liệu dạ len dệt tinh mịn do nhà máy này sản xuất có trọng lượng vừa phải, rất thích hợp may âu phục công sở hai mùa xuân thu.
The worsted wool fabric produced by this factory has a moderate gram weight, making it very suitable for making business suits for spring and autumn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây