ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
设置用户名
shèzhì yònghùmíng
Thiết lập tên người dùng
Hán việt: thiết trí dụng hộ danh
—

Gợi nhớ

Từ "设置用户名" (shèzhì yònghùmíng) mang nghĩa "Thiết lập tên người dùng", kết hợp bởi 设 (shè - thiết): "thiết lập" + 置 (zhì - trí): "đặt" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh" + 名 (míng - danh): "tên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 设: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất rồi cầm công cụ (殳) bắt tay vào xây dựng và thiết lập cơ ngơi (设). • Chữ 置: Cầm tấm lưới (罒) căng thật ngay ngắn và thẳng thắn (直) trên mặt đất để sắp xếp mọi thứ đâu vào đấy, nghĩa là đặt, để, bố trí (置). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名).

Thành phần cấu tạo

设置用户名
shèzhì yònghùmíng
Thiết lập tên người dùng
设
shè • thiết
thiết lập
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
殳
Thù
Hành động / âm đọc (nằm bên phải)
置
zhì • trí
đặt
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (phía dưới)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thiết lập tên người dùng
Ví dụ (3)
zhùcè注册shí时xìtǒng系统tíshì提示yònghùmíng用户名yǐ已bèi被zhànyòng占用,qǐng请chóngxīn重新shèzhì设置yònghùmíng用户名。
Khi đăng ký hệ thống báo tên đăng nhập đã được sử dụng, vui lòng thiết lập tên người dùng khác.
During registration, the system prompted that the username is already taken; please set a different username.
shèzhì设置yònghùmíng用户名yìng应jǐnliàngbìmiǎn尽量避免bāohán包含gè个rén人zhēnshí真实shēngrì生日huò或shēnfènzhèng身份证hào号。
Thiết lập tên người dùng nên cố gắng tránh đưa ngày sinh thật hoặc số căn cước công dân của cá nhân vào.
When setting a username, you should try to avoid including your real birthday or ID number.
xǔduō许多rén人bǎ把shèzhì设置yònghùmíng用户名shìzuò视作sùzào塑造zìjǐ自己zài在wǎnggòu网购shèqún社群zhōng中xíngxiàng形象de的dìyī第一bù步。
Nhiều người coi việc thiết lập tên người dùng là bước đầu tiên để định hình hình ảnh của mình trong cộng đồng mua sắm trực tuyến.
Many people view setting a username as the first step in shaping their image within the online shopping community.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây