精准投喂
—
Gợi nhớ
Từ "精准投喂" (jīngzhǔn tóuwèi) mang nghĩa "Cho ăn chính xác", kết hợp bởi 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn" + 投 (tóu - đầu): "Ném" + 喂 (wéi / wèi - ủy): "a lô". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准). • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 喂: Mở miệng (口) cất tiếng gọi người ở xa bằng giọng vang dội (畏) mỗi khi nhấc điện thoại lên chào a lô, hoặc đút thức ăn nuôi nấng (喂).
Thành phần cấu tạo
精准投喂
Cho ăn chính xác
精
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
准
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)
投
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
喂
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
畏
Úy
Sợ hãi / âm đọc (nằm bên phải)
Phân tích từ 精准投喂
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:Cho ăn chính xác
Ví dụ (3)
深水网箱引入智能监控设备,通过评估鱼群活力实现精准投喂。
Lồng bè nuôi nước sâu đưa vào thiết bị giám sát thông minh, thực hiện cho ăn chính xác thông qua việc đánh giá sức khỏe của đàn cá.
Deep-water net cages have introduced intelligent monitoring equipment, achieving precision feeding by assessing the vitality of fish schools.
实施精准投喂不仅降低了饵料系数,还极大地改善了底质环境。
Triển khai cho ăn chính xác không những làm giảm hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR) mà còn cải thiện cực kỳ tốt môi trường đáy ao.
Implementing precision feeding not only lowers the feed conversion ratio but also greatly improves the bottom sediment environment.
自动给料机根据温水养殖参数进行计算,设定了今日精准投喂量。
Máy cho ăn tự động dựa trên các thông số nuôi trồng nước ấm để tính toán, lập định lượng cho ăn chính xác của ngày hôm nay.
Based on warm-water aquaculture parameters, the automatic feeder calculated and set today's precision feeding amount.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây