ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
违禁药物
wéijìn yàowù
Thuốc cấm
Hán việt: vi cấm dược vật
—

Gợi nhớ

Từ "违禁药物" (wéijìn yàowù) mang nghĩa "Thuốc cấm", kết hợp bởi 违 (wéi - vi): "Vi phạm" + 禁 (jìn / jīn - cấm): "cấm đoán" + 药 (yào - dược): "Thuốc" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 违: Bước chân đi trên đường (辶) nhưng lại quay lưng làm trái với quy tắc chung (韦) chính là hành vi làm trái, vi phạm (违). • Chữ 禁: Trước khu rừng (林) thiêng, thần linh ban lời chỉ thị (示) không ai được phép tự ý bước vào, đó là lệnh cấm đoán (禁). • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).

Thành phần cấu tạo

违禁药物
wéijìn yàowù
Thuốc cấm
违
wéi • vi
Vi phạm
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trên)
禁
jìn / jīn • cấm
cấm đoán
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuốc cấm
Ví dụ (3)
yánjìn严禁zài在sìliào饲料zhōng中tiānjiā添加kǒngquèshí孔雀石lǜ绿děng等wéijìn违禁yàowù药物,yǐ以bǎozhàng保障shuǐchǎnpǐn水产品ānquán安全。
Nghiêm cấm thêm các loại thuốc cấm như xanh Malachite vào thức ăn chăn nuôi nhằm bảo đảm an toàn thực phẩm thủy sản.
Adding banned drugs such as malachite green to feed is strictly prohibited to ensure the safety of aquatic products.
zhífǎ执法bùmén部门dìngqī定期duì对yǎngzhíchǎng养殖场de的shuǐyàng水样hé和ròuyàng肉样jìnxíng进行chōujiǎn抽检,yánlì严厉dǎjī打击fēifǎ非法shǐyòng使用wéijìn违禁yàowù药物de的xíngwéi行为。
Cơ quan thực thi pháp luật định kỳ lấy mẫu nước và mẫu thịt của các trang trại để kiểm tra ngẫu nhiên, trấn áp nghiêm khắc hành vi sử dụng thuốc cấm bất hợp pháp.
Law enforcement departments regularly conduct random inspections of water and meat samples from farms, severely cracking down on the illegal use of banned drugs.
yǎngzhíhù养殖户bìxū必须yángé严格zūnshǒu遵守xiū休yào药qī期,dùjué杜绝shǐyòng使用rènhé任何guójiā国家mínglìngjìnzhǐ明令禁止de的wéijìn违禁yàowù药物。
Hộ nuôi trồng bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt thời gian ngưng thuốc, chấm dứt việc sử dụng bất kỳ loại thuốc cấm nào mà nhà nước đã ban lệnh cấm.
Aquaculture farmers must strictly observe the drug withdrawal period and eliminate the use of any banned drugs explicitly prohibited by the state.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây