ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
商务中心
shāngwù zhōngxīn
Trung tâm dịch vụ văn phòng / Business Center
Hán việt: thương vụ trung tâm
—

Gợi nhớ

Từ "商务中心" (shāngwù zhōngxīn) mang nghĩa "Trung tâm dịch vụ văn phòng / Business Center", kết hợp bởi 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

商务中心
shāngwù zhōngxīn
Trung tâm dịch vụ văn phòng / Business Center
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trung tâm dịch vụ văn phòng / Business Center
Ví dụ (3)
shāngwù商务zhōngxīn中心wèiyú位于dàtáng大堂yì一jiǎo角,kěyǐ可以wèi为kèrén客人tígōng提供fùyìn复印、dǎyìn打印jí及chuánzhēn传真fúwù服务。
Trung tâm dịch vụ văn phòng nằm ở góc sảnh chính, có thể cung cấp dịch vụ photocopy, in ấn và gửi fax cho khách.
Located in a corner of the lobby, the business center provides photocopying, printing, and fax services for guests.
wǒ我xūyào需要jǐnjí紧急xiūgǎi修改yí一fèn份shāngyè商业hétong合同,biàn便qiánwǎng前往jiǔdiàn酒店de的shāngwù商务zhōngxīn中心zūyòng租用diànnǎo电脑。
Tôi cần chỉnh sửa gấp một bản hợp đồng thương mại, liền đi đến trung tâm dịch vụ văn phòng khách sạn để thuê máy tính.
Needing to urgently revise a commercial contract, I went to the hotel's business center to rent a computer.
shāngwù商务zhōngxīn中心de的gōngzuò工作rényuán人员fēicháng非常zhuānyè专业,néng能yòng用liúlì流利de的yīngyǔ英语xiézhù协助kèrén客人fā发guójì国际kuàijiàn快件。
Nhân viên trung tâm dịch vụ văn phòng rất chuyên nghiệp, có thể dùng tiếng Anh lưu loát giúp khách gửi chuyển phát nhanh quốc tế.
The staff at the business center are very professional and can assist guests in sending international express parcels in fluent English.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây