ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
退房时间
tuìfáng shíjiān
Giờ trả phòng / Check-out time
Hán việt: thoái phòng thời gian
—

Gợi nhớ

Từ "退房时间" (tuìfáng shíjiān) mang nghĩa "Giờ trả phòng / Check-out time", kết hợp bởi 退 (tuì - thoái): "Rút lui" + 房 (fáng - phòng): "phòng" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 退: Dù bản tính cứng cỏi muốn trụ lại (艮), người lính vẫn phải tính kế bước lùi trên đường (辶) để bảo toàn lực lượng khi rút lui (退). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

退房时间
tuìfáng shíjiān
Giờ trả phòng / Check-out time
退
tuì • thoái
Rút lui
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giờ trả phòng / Check-out time
Ví dụ (3)
běn本jiǔdiàn酒店de的fǎdìng法定tuìfáng退房shíjiān时间wèi为zhōngwǔ中午shí'èr十二diǎn点,yánchí延迟tuìfáng退房kěnéng可能huì会jiāshōu加收fèiyòng费用。
Giờ trả phòng quy định của khách sạn chúng tôi là 12 giờ trưa, trả phòng trễ có thể bị phụ thu thêm phí.
The standard check-out time at our hotel is 12:00 noon; late check-out may incur an additional fee.
bàn办rùzhù入住shǒuxù手续shí时,jiēdàiyuán接待员tèyì特意xiàng向wǒmen我们qiángdiào强调le了tuìfáng退房shíjiān时间shì是míngtiān明天xiàwǔ下午liǎngdiǎn两点qián前。
Khi làm thủ tục nhận phòng, lễ tân đã đặc biệt nhấn mạnh với chúng tôi giờ trả phòng là trước 2 giờ chiều mai.
When we checked in, the receptionist specifically emphasized to us that the check-out time is before 2:00 PM tomorrow.
línjìn临近tuìfáng退房shíjiān时间,qiántái前台dàtáng大堂kāishǐ开始biànde变得yōngdǔ拥堵,pái排qǐ起le了tuìfáng退房de的duìwǔ队伍。
Cận kề giờ trả phòng, khu vực sảnh lễ tân bắt đầu trở nên ùn tắc, xếp thành hàng dài người chờ trả phòng.
As check-out time approached, the front desk lobby began to get crowded, with a line forming for check-out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây