ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工伤认定
gōngshāng rèndìng
Xác nhận tai nạn lao động
Hán việt: công thương nhận định
—

Gợi nhớ

Từ "工伤认定" (gōngshāng rèndìng) mang nghĩa "Xác nhận tai nạn lao động", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 伤 (shāng - thương): "làm tổn thương" + 认 (rèn - nhận): "nhận ra" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 伤: Con người (亻) khi phải gắng gượng quá sức lực (力) hoặc chịu va đập mạnh sẽ khiến cơ thể bị tổn thương, bị thương (伤). • Chữ 认: Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra (认). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

工伤认定
gōngshāng rèndìng
Xác nhận tai nạn lao động
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
伤
shāng • thương
làm tổn thương
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực quá tải gây tổn hại (bên phải)
认
rèn • nhận
nhận ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người / âm đọc (nằm bên phải)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Xác nhận tai nạn lao động
Ví dụ (2)
yuángōng员工xūyào需要zài在shìgù事故fāshēng发生hòu后de的yìnián一年nèi内shēnqǐng申请gōngshāng工伤rèndìng认定。
Nhân viên cần nộp đơn xin xác nhận tai nạn lao động trong vòng một năm sau khi xảy ra tai nạn.
An employee needs to apply for a work-related injury determination within one year after the accident occurs.
shèhuì社会bǎoxiǎn保险xíngzhèng行政bùmén部门zuòchū做出de的gōngshāng工伤rèndìng认定juédìngshū决定书jùyǒu具有fǎlǜ法律xiàolì效力。
Văn bản quyết định xác nhận tai nạn lao động do bộ phận hành chính bảo hiểm xã hội ban hành có hiệu lực pháp luật.
The written decision on work-related injury determination made by the social insurance administrative department has legal effect.
2
động từ
Nghĩa:Xác nhận tai nạn lao động
Ví dụ (1)
láodòngbǎozhàngbù劳动保障部ménjiàng门将gāi该qǐ起shàngxiàbān上下班túzhōng途中de的chēhuò车祸rèndìng认定wèi为gōngshāng工伤。
Cơ quan bảo hiểm lao động đã xác nhận vụ tai nạn giao thông trên đường đi làm và tan ca này là tai nạn lao động.
The labor and social security department determined the car accident during the commute to and from work to be a work-related injury.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây