ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人身损害
rénshēn sǔnhài
Tổn hại sức khỏe thân thể / Thương tích
Hán việt: nhân thân tổn hại
—

Gợi nhớ

Từ "人身损害" (rénshēn sǔnhài) mang nghĩa "Tổn hại sức khỏe thân thể / Thương tích", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 身 (shēn - thân): "thân" + 损 (sǔn - tổn): "Hại" + 害 (hài - hại): "làm hại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损). • Chữ 害: Dưới mái nhà (宀) đang yên ấm mà có kẻ cầm cành gậy (丰) buông lời cay độc từ cái miệng (口) thì ắt sẽ gây ra tai họa, làm hại người khác (害).

Thành phần cấu tạo

人身损害
rénshēn sǔnhài
Tổn hại sức khỏe thân thể / Thương tích
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
损
sǔn • tổn
Hại
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)
害
hài • hại
làm hại
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tổn hại sức khỏe thân thể / Thương tích
Ví dụ (3)
běn'àn本案shǔyú属于rénshēn人身sǔnhài损害péicháng赔偿jiūfēn纠纷,shèjí涉及yīliáofèi医疗费hé和wùgōngfèi误工费de的jìsuàn计算。
Vụ án này thuộc về tranh chấp bồi thường tổn hại sức khỏe thân thể, liên quan đến việc tính toán chi phí y tế và chi phí mất thu nhập do nghỉ việc.
This case is a personal injury compensation dispute, involving the calculation of medical expenses and lost wages.
gùyuán雇员zài在gōngzuò工作zhōng中zāoshòu遭受rénshēn人身sǔnhài损害,gùzhǔ雇主yīngdāng应当yīfǎ依法chéngdān承担péicháng赔偿zérèn责任。
Người lao động chịu thương tích thân thể trong quá trình làm việc, người sử dụng lao động phải chịu trách nhiệm bồi thường theo pháp luật.
If an employee suffers personal injury in the course of employment, the employer shall bear liability for compensation in accordance with the law.
yīliáo医疗shìgù事故dǎozhì导致huànzhě患者rénshēn人身sǔnhài损害de的,yīyuàn医院bìxū必须jìnxíng进行péicháng赔偿。
Tai biến y khoa dẫn đến tổn hại sức khỏe thân thể của người bệnh thì bệnh viện phải tiến hành bồi thường.
Where medical malpractice causes personal injury to a patient, the hospital must pay compensation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây