ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
消除影响
xiāochú yǐngxiǎng
Loại bỏ ảnh hưởng bất lợi
Hán việt: tiêu trừ ảnh hưởng
—

Gợi nhớ

Từ "消除影响" (xiāochú yǐngxiǎng) mang nghĩa "Loại bỏ ảnh hưởng bất lợi", kết hợp bởi 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 除 (chú - trừ): "Loại bỏ" + 影 (yǐng - ảnh): "bóng" + 响 (xiǎng - hưởng): "reo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除). • Chữ 影: Phong cảnh (景) dưới ánh nắng mặt trời tạo nên những vệt bóng đổ dài như nét vẽ (彡) trên mặt đất là cái bóng, hình ảnh (影). • Chữ 响: Âm thanh từ khuôn miệng (口) vọng thẳng về phía khung cửa trước mặt (向) khiến tiếng động ngân vang, reo vang khắp nơi (响).

Thành phần cấu tạo

消除影响
xiāochú yǐngxiǎng
Loại bỏ ảnh hưởng bất lợi
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)
影
yǐng • ảnh
bóng
景
Chữ Cảnh
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
响
xiǎng • hưởng
reo
口
Bộ Khẩu
Miệng, âm thanh (nằm bên trái)
向
Hướng
Hướng về / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Loại bỏ ảnh hưởng bất lợi
Ví dụ (3)
qīnquánrén侵权人yīngdāng应当cǎiqǔ采取cuòshī措施xiāochú消除yǐngxiǎng影响,huīfù恢复shòuhàirén受害人de的míngyù名誉。
Người xâm phạm phải áp dụng các biện pháp để loại bỏ ảnh hưởng bất lợi và khôi phục danh dự của người bị hại.
The infringer shall take measures to eliminate the ill effects and restore the victim's reputation.
bèigào被告bèi被yāoqiú要求zài在yuán原wǎngluòpíngtái网络平台shàng上fābù发布shēngmíng声明yǐ以xiāochú消除yǐngxiǎng影响。
Bị đơn bị yêu cầu đăng tải tuyên bố trên nền tảng mạng ban đầu nhằm loại bỏ ảnh hưởng bất lợi.
The defendant was required to post a statement on the original online platform to eliminate the adverse effects.
wǒmen我们bìxū必须jǐnkuài尽快chéngqīng澄清yáoyán谣言,xiāochú消除yǐngxiǎng影响,fángzhǐ防止sǔnshī损失kuòdà扩大。
Chúng ta phải nhanh chóng đính chính tin đồn, loại bỏ ảnh hưởng xấu để ngăn ngừa thiệt hại lan rộng.
We must clarify the rumors and eliminate their adverse effects as soon as possible to prevent further losses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây