消除影响
—
Gợi nhớ
Từ "消除影响" (xiāochú yǐngxiǎng) mang nghĩa "Loại bỏ ảnh hưởng bất lợi", kết hợp bởi 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 除 (chú - trừ): "Loại bỏ" + 影 (yǐng - ảnh): "bóng" + 响 (xiǎng - hưởng): "reo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除). • Chữ 影: Phong cảnh (景) dưới ánh nắng mặt trời tạo nên những vệt bóng đổ dài như nét vẽ (彡) trên mặt đất là cái bóng, hình ảnh (影). • Chữ 响: Âm thanh từ khuôn miệng (口) vọng thẳng về phía khung cửa trước mặt (向) khiến tiếng động ngân vang, reo vang khắp nơi (响).
Thành phần cấu tạo
消除影响
Loại bỏ ảnh hưởng bất lợi
消
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
除
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)
影
景
Chữ Cảnh
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
响
口
Bộ Khẩu
Miệng, âm thanh (nằm bên trái)
向
Hướng
Hướng về / âm đọc (nằm bên phải)
Phân tích từ 消除影响
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Loại bỏ ảnh hưởng bất lợi
Ví dụ (3)
侵权人应当采取措施消除影响,恢复受害人的名誉。
Người xâm phạm phải áp dụng các biện pháp để loại bỏ ảnh hưởng bất lợi và khôi phục danh dự của người bị hại.
The infringer shall take measures to eliminate the ill effects and restore the victim's reputation.
被告被要求在原网络平台上发布声明以消除影响。
Bị đơn bị yêu cầu đăng tải tuyên bố trên nền tảng mạng ban đầu nhằm loại bỏ ảnh hưởng bất lợi.
The defendant was required to post a statement on the original online platform to eliminate the adverse effects.
我们必须尽快澄清谣言,消除影响,防止损失扩大。
Chúng ta phải nhanh chóng đính chính tin đồn, loại bỏ ảnh hưởng xấu để ngăn ngừa thiệt hại lan rộng.
We must clarify the rumors and eliminate their adverse effects as soon as possible to prevent further losses.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây