ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
限制出境
xiànzhì chūjìng
Cấm xuất cảnh / Hạn chế xuất cảnh
Hán việt: hạn chế xuất cảnh
—

Gợi nhớ

Từ "限制出境" (xiànzhì chūjìng) mang nghĩa "Cấm xuất cảnh / Hạn chế xuất cảnh", kết hợp bởi 限 (xiàn - hạn): "giới hạn" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 出 (chū - xuất): "ra" + 境 (jìng - cảnh): "Biên giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限. • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境).

Thành phần cấu tạo

限制出境
xiànzhì chūjìng
Cấm xuất cảnh / Hạn chế xuất cảnh
限
xiàn • hạn
giới hạn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
境
jìng • cảnh
Biên giới
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Cấm xuất cảnh / Hạn chế xuất cảnh
Ví dụ (2)
zhēnduì针对shèxián涉嫌jīngjì经济fànzuì犯罪de的wàijí外籍rényuán人员,fǎyuàn法院yīfǎ依法cǎiqǔ采取le了xiànzhì限制chūjìng出境cuòshī措施。
Đối với nhân sự quốc tịch nước ngoài bị nghi ngờ phạm tội kinh tế, tòa án đã áp dụng biện pháp hạn chế xuất cảnh theo pháp luật.
The court lawfully imposed exit restrictions on foreign nationals suspected of economic crimes.
xiànzhì限制chūjìng出境de的qīxiàn期限jièmǎn届满hòu后xūyào需要jìxù继续xiànzhì限制de的,yīngdāng应当bànlǐ办理xùzhǎn续展shǒuxù手续。
Khi thời hạn hạn chế xuất cảnh kết thúc mà cần tiếp tục hạn chế, phải làm thủ tục gia hạn.
If exit restrictions need to be continued after their expiration date, renewal procedures must be completed.
2
động từ
Nghĩa:Cấm xuất cảnh / Hạn chế xuất cảnh
Ví dụ (1)
fǎyuàn法院juédìng决定duì对wèi未lǚxíng履行pànjué判决zhàiwù债务de的bèigào被告xiànzhì限制chūjìng出境。
Tòa án quyết định hạn chế xuất cảnh đối với bị đơn chưa thực hiện nghĩa vụ nợ theo bản án.
The court decided to impose exit restrictions on the defendant who failed to fulfill the judgment debt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây