ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
限制消费
xiànzhì xiāofèi
Hạn chế tiêu dùng xa xỉ (nợ xấu)
Hán việt: hạn chế tiêu phí
—

Gợi nhớ

Từ "限制消费" (xiànzhì xiāofèi) mang nghĩa "Hạn chế tiêu dùng xa xỉ (nợ xấu)", kết hợp bởi 限 (xiàn - hạn): "giới hạn" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限. • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

限制消费
xiànzhì xiāofèi
Hạn chế tiêu dùng xa xỉ (nợ xấu)
限
xiàn • hạn
giới hạn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Hạn chế tiêu dùng xa xỉ (nợ xấu)
Ví dụ (2)
fǎyuàn法院xiàng向shīxìn失信bèizhíxíngrén被执行人sòngdá送达le了xiànzhì限制xiāofèi消费lìng令。
Tòa án đã tống đạt lệnh hạn chế tiêu dùng cho người bị thi hành án thất tín.
The court served a consumption restriction order on the dishonest judgment debtor.
wéifǎn违反xiànzhì限制xiāofèi消费lìng令gòumǎi购买jīpiào机票jiāng将bèi被yīfǎ依法chǔyǐ处以fákuǎn罚款。
Vi phạm lệnh hạn chế tiêu dùng để mua vé máy bay sẽ bị xử phạt tiền theo pháp luật.
Purchasing flight tickets in violation of a consumption restriction order will be subject to a fine according to the law.
2
động từ
Nghĩa:Hạn chế tiêu dùng xa xỉ (nợ xấu)
Ví dụ (1)
fǎyuàn法院juédìng决定yīfǎ依法duì对jùjué拒绝huánzhài还债de的zhàiwùrén债务人xiànzhì限制xiāofèi消费。
Tòa án quyết định hạn chế tiêu dùng đối với con nợ từ chối trả nợ theo quy định của pháp luật.
The court decided to restrict the consumption of the debtor who refused to repay the debt in accordance with the law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây