限制消费
—
Gợi nhớ
Từ "限制消费" (xiànzhì xiāofèi) mang nghĩa "Hạn chế tiêu dùng xa xỉ (nợ xấu)", kết hợp bởi 限 (xiàn - hạn): "giới hạn" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限. • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 限制消费
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Hạn chế tiêu dùng xa xỉ (nợ xấu)
Ví dụ (2)
法院向失信被执行人送达了限制消费令。
Tòa án đã tống đạt lệnh hạn chế tiêu dùng cho người bị thi hành án thất tín.
The court served a consumption restriction order on the dishonest judgment debtor.
违反限制消费令购买机票将被依法处以罚款。
Vi phạm lệnh hạn chế tiêu dùng để mua vé máy bay sẽ bị xử phạt tiền theo pháp luật.
Purchasing flight tickets in violation of a consumption restriction order will be subject to a fine according to the law.
2
động từ
Nghĩa:Hạn chế tiêu dùng xa xỉ (nợ xấu)
Ví dụ (1)
法院决定依法对拒绝还债的债务人限制消费。
Tòa án quyết định hạn chế tiêu dùng đối với con nợ từ chối trả nợ theo quy định của pháp luật.
The court decided to restrict the consumption of the debtor who refused to repay the debt in accordance with the law.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây