ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
执法人员
zhífǎ rényuán
Người thực thi pháp luật
Hán việt: chấp pháp nhân viên
—

Gợi nhớ

Từ "执法人员" (zhífǎ rényuán) mang nghĩa "Người thực thi pháp luật", kết hợp bởi 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ" + 法 (fǎ - pháp): "luật" + 人 (rén - nhân): "người" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执. • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

执法人员
zhífǎ rényuán
Người thực thi pháp luật
执
zhí • chấp
Cầm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người thực thi pháp luật
Ví dụ (3)
zhífǎ执法rényuán人员zài在zhíxíng执行gōngwù公务shí时yīngdāng应当chūshì出示yǒuxiào有效zhífǎ执法zhèngjiàn证件。
Người thực thi pháp luật khi làm nhiệm vụ phải xuất trình giấy tờ thực thi pháp luật có hiệu lực.
Law enforcement officers shall present valid law enforcement credentials when performing official duties.
yánjìn严禁bàolì暴力kàngfǎ抗法,fáng'ài妨碍zhífǎ执法rényuán人员yīfǎ依法zhíxíng执行gōngwù公务。
Nghiêm cấm chống người thi hành công vụ bằng bạo lực, cản trở người thực thi pháp luật làm nhiệm vụ theo pháp luật.
Violent resistance against the law and obstructing law enforcement officers from performing their duties according to law are strictly prohibited.
zhífǎ执法rényuán人员yīngdāng应当zuòdào做到wénmíng文明zhífǎ执法、gōngzhèng公正zhífǎ执法。
Người thực thi pháp luật phải thực thi pháp luật một cách văn minh và công bằng.
Law enforcement personnel should enforce the law in a civilized and fair manner.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây