ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
清算小组
qīngsuàn xiǎozǔ
Ban thanh lý tài sản
Hán việt: thanh toán tiểu tổ
—

Gợi nhớ

Từ "清算小组" (qīngsuàn xiǎozǔ) mang nghĩa "Ban thanh lý tài sản", kết hợp bởi 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 算 (suàn - toán): "tính" + 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 组 (zǔ - tổ): "nhóm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét. • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 组: Dùng những sợi tơ bền chắc (纟) xếp chồng và đan kết lại với nhau (且) một cách ngăn nắp, tạo thành một tổ chức, đội nhóm (组).

Thành phần cấu tạo

清算小组
qīngsuàn xiǎozǔ
Ban thanh lý tài sản
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
组
zǔ • tổ
nhóm
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ban thanh lý tài sản
Ví dụ (3)
gōngsī公司xuāngào宣告pòchǎn破产hòu后,fǎyuàn法院zhǐdìng指定le了qīngsuàn清算xiǎozǔ小组jìnzhù进驻qǐyè企业。
Sau khi công ty tuyên bố phá sản, tòa án đã chỉ định ban thanh lý tài sản vào tiếp quản doanh nghiệp.
After the company was declared bankrupt, the court appointed a liquidation team to enter the enterprise.
qīngsuàn清算xiǎozǔ小组fùzé负责qīnglǐ清理gōngsī公司cáichǎn财产、biānzhì编制zīchǎn资产fùzhàibiǎo负债表hé和chǔlǐ处理wèi未liǎojié了结de的yèwù业务。
Ban thanh lý tài sản chịu trách nhiệm kiểm kê tài sản công ty, lập bảng cân đối kế toán và giải quyết các nghiệp vụ chưa hoàn tất.
The liquidation team is responsible for liquidating company assets, preparing the balance sheet, and winding up unfinished business.
qīngsuàn清算xiǎozǔ小组de的chéngyuán成员yīngdāng应当yīfǎ依法lǚxíng履行zhōngshí忠实hé和qínmiǎn勤勉yìwù义务。
Thành viên của ban thanh lý tài sản phải thực hiện nghĩa vụ trung thực và chuyên cần theo quy định của pháp luật.
Members of the liquidation team shall lawfully perform their duties of loyalty and diligence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây