丝网印刷
—
Gợi nhớ
Từ "丝网印刷" (sīwǎng yìnshuā) mang nghĩa "In lưới / In lụa hàn", kết hợp bởi 丝 (sī - ty): "sợi tơ" + 网 (wǎng - võng): "mạng" + 印 (yìn - ấn): "in" + 刷 (shuā - loát): "chải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丝: Hai cuộn tơ tằm trắng muốt được se mảnh và chập đôi lại với nhau tạo thành những sợi tơ, dải lụa mềm mại (丝). • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印). • Chữ 刷: Cầm dụng cụ như lưỡi dao nhỏ (刂) và tấm khăn vải (巾) lau sạch bụi bẩn trên thân đồ vật (尸) là động tác chải, quét sơn (刷).
Thành phần cấu tạo
丝网印刷
In lưới / In lụa hàn
Phân tích từ 丝网印刷
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:In lưới / In lụa hàn
Ví dụ (3)
主板上的元器件位号如R一、C二都是通过丝网印刷工艺涂抹在白色阻焊层上的。
Các số định vị linh kiện trên bo mạch chủ như R1, C2 đều được in mực trắng lên trên lớp sơn cản hàn nhờ công nghệ in lưới.
Component reference designators on the motherboard, such as R1 and C2, are applied onto the white solder mask layer using a silkscreen printing process.
丝网印刷如果发生套色偏移,会导致文字重叠错位,影响操作员装配排故识读。
Nếu công đoạn in lưới lụa bị lệch màu (lệch khuôn) sẽ dẫn đến chữ viết bị đè lên nhau lệch vị trí, ảnh hưởng đến việc đọc định dạng lắp ráp sửa lỗi của thợ.
If registration misalignment occurs during silkscreen printing, it will cause overlapping and displaced text, affecting operators' ability to read it during assembly and troubleshooting.
这台全自动丝网印刷机能高精度地把环氧树脂白色油墨印在多层印制板表面。
Chiếc máy in lưới tự động này có thể in mực dầu Epoxy màu trắng chất lượng cao lên bề mặt bản mạch in nhiều lớp với độ chính xác rất cao.
This fully automatic silkscreen printing machine can print white epoxy resin ink onto the surface of multi-layer printed circuit boards with high precision.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây