ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
报警求助
bàojǐng qiúzhù
Báo cảnh sát hỗ trợ
Hán việt: báo cảnh cầu trợ
—

Gợi nhớ

Từ "报警求助" (bàojǐng qiúzhù) mang nghĩa "Báo cảnh sát hỗ trợ", kết hợp bởi 报 (bào - báo): "báo" + 警 (jǐng - cảnh): "Cảnh báo" + 求 (qiú - cầu): "tìm kiếm" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 警: Dùng lời nói (言) nghiêm trang và cung kính (敬) để nhắc nhở mọi người đề phòng hiểm nguy, đó là lời cảnh báo, cảnh giác (警). • Chữ 求: Bàn tay vươn dài tìm kiếm tấm áo lông ấm áp giữa mùa đông giá lạnh, thể hiện sự thỉnh cầu, yêu cầu, tìm kiếm (求). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助).

Thành phần cấu tạo

报警求助
bàojǐng qiúzhù
Báo cảnh sát hỗ trợ
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
警
jǐng • cảnh
Cảnh báo
敬
Kính
Kính / âm đọc (phía trên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (phía dưới)
求
qiú • cầu
tìm kiếm
求
Bộ Cầu
Hình lông thú dùng mặc giữ ấm
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Báo cảnh sát hỗ trợ
Ví dụ (2)
rúguǒ如果zài在jìngwài境外zāoyù遭遇dàoqiè盗窃huò或rénshēn人身wēixié威胁,yìng应dìyī第一shíjiān时间bōdǎ拨打dāngdì当地yìngjí应急hàomǎ号码bàojǐng报警qiúzhù求助。
Nếu bị trộm cắp hoặc đe dọa thân thể ở nước ngoài, bạn nên gọi điện báo cảnh sát hỗ trợ theo số khẩn cấp của địa phương ngay từ phút đầu tiên.
If you encounter theft or threats to your personal safety abroad, you should immediately call the local emergency number to report it to the police for help.
tóngbàn同伴zài在yuánshǐ原始sēnlín森林lǐ里mílù迷路shīlián失联chāoguò超过liù六xiǎoshí小时,wǒmen我们bùdébù不得不bōdǎ拨打jiùyuán救援diànhuà电话bàojǐng报警qiúzhù求助。
Người bạn đồng hành bị lạc mất liên lạc hơn 6 tiếng trong rừng nguyên sinh, chúng tôi buộc phải báo cảnh sát hỗ trợ.
After our companion got lost and was out of contact in the primeval forest for over six hours, we had to call the rescue hotline and alert the police for help.
2
danh từ
Nghĩa:Báo cảnh sát hỗ trợ
Ví dụ (1)
jǐngfāng警方jiēdào接到le了yóukè游客zài在hǎitān海滩shàng上nìshuǐ溺水wēijí危急de的bàojǐng报警qiúzhù求助,lìkè立刻pàichū派出le了sōujiù搜救zhíshēngjī直升机。
Cảnh sát nhận được thông báo cứu hộ khẩn cấp của du khách đuối nước ngoài bãi biển, lập tức điều trực thăng cứu hộ xuất phát.
Upon receiving an emergency call for help regarding a tourist drowning at the beach, the police immediately dispatched a search and rescue helicopter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây