ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
解散时间
jiěsàn shíjiān
Thời gian kết thúc hoạt động đoàn
Hán việt: giải tán thời gian
—

Gợi nhớ

Từ "解散时间" (jiěsàn shíjiān) mang nghĩa "Thời gian kết thúc hoạt động đoàn", kết hợp bởi 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích" + 散 (sàn / sǎn - tán): "phân tán" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解). • Chữ 散: Tay cầm gậy gõ nhẹ (攵) làm những mảnh thịt và cành lá (月) tách rời nhau ra khắp nơi, gọi là phân tán, giải tán (散). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

解散时间
jiěsàn shíjiān
Thời gian kết thúc hoạt động đoàn
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)
散
sàn / sǎn • tán
phân tán
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời gian kết thúc hoạt động đoàn
Ví dụ (3)
dàodá到达jǐngqū景区dàmén大门hòu后shì是wǒmen我们de的jiěsàn解散shíjiān时间,dàjiā大家kěyǐ可以zìyóu自由yóulǎn游览liǎng两gè个xiǎoshí小时。
Sau khi đến cổng chính khu danh thắng là thời gian giải tán đoàn, mọi người có thể tự do tham quan trong hai tiếng.
Once we reach the main gate of the scenic area, it will be time to disperse, and everyone can explore freely for two hours.
dǎoyóu导游zài在wēixìn微信qún群lǐ里tōngzhī通知le了wǎncān晚餐qián前de的jiěsàn解散shíjiān时间yǐjí以及wǎnyàn晚宴de的jùtǐ具体zhuōhào桌号ānpái安排。
Hướng dẫn viên đã thông báo trong nhóm WeChat về thời gian giải tán trước bữa tối cũng như cách bố trí số bàn tiệc cụ thể.
In the WeChat group, the tour guide announced the dismissal time before dinner as well as the specific table assignments for the banquet.
qǐng请yángé严格zūnshǒu遵守jiěsàn解散shíjiān时间,zhǔnshí准时huídào回到dàbā大巴chē车shàng上,búyào不要ràng让quán全chē车rén人děng等nín您yí一gè个。
Vui lòng tuân thủ nghiêm ngặt thời gian giải tán, quay lại xe buýt đúng giờ, đừng để cả xe phải đợi một mình bạn.
Please strictly observe the free-time schedule and return to the bus on time so you don't keep the whole bus waiting for you alone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây