ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纪念章
jìniànzhāng
Huy hiệu kỷ niệm
Hán việt: kỷ niệm chương
—

Gợi nhớ

Từ "纪念章" (jìniànzhāng) nghĩa là "Huy hiệu kỷ niệm", ghép bởi: 纪 (jì): kỷ luật + 念 (niàn): đọc thành tiếng + 章 (zhāng): Chương.

Thành phần cấu tạo

纪念章
jìniànzhāng
Huy hiệu kỷ niệm
纟
己
今
心
音
十

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Huy hiệu kỷ niệm
Ví dụ (3)
měi每chénggōng成功dēngshàng登上huàshān华山de的yí一gè个zhǔfēng主峰,yóukè游客dōu都kěyǐ可以gòumǎi购买yì一méi枚kèzì刻字jìniànzhāng纪念章。
Mỗi khi chinh phục thành công một đỉnh núi chính của Hoa Sơn, du khách đều có thể mua một chiếc huy hiệu kỷ niệm khắc chữ.
Every time tourists successfully summit one of Mount Hua's main peaks, they can purchase an engraved commemorative medal.
zhè这méi枚běijīng北京àoyùnhuì奥运会de的jīnshǔ金属jìniànzhāng纪念章fēicháng非常yǒu有shōucáng收藏jiàzhí价值,xiànzài现在hěn很nán难mǎidào买到le了。
Chiếc huy hiệu kỷ niệm bằng kim loại của Thế vận hội Olympic Bắc Kinh này rất có giá trị sưu tầm, hiện nay rất khó mua được.
This metal commemorative badge from the Beijing Olympics has great collectible value and is very hard to buy now.
tā他zài在jǐngqū景区de的zìdòng自动yā压bì币jīshàng机上zìzhù自助zhìzuò制作le了yì一méi枚yìnyǒu印有dàxióngmāo大熊猫tú'àn图案de的jìniànzhāng纪念章。
Anh ấy đã tự dập một chiếc đồng xu kỷ niệm có in họa tiết gấu trúc tại máy dập xu tự động của khu du lịch.
He made a commemorative coin stamped with a giant panda design by himself on the automated coin-pressing machine at the scenic spot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây