ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
接送机
jiēsòngjī
Đưa đón sân bay
Hán việt: tiếp tống cơ
—

Gợi nhớ

Từ "接送机" (jiēsòngjī) mang nghĩa "Đưa đón sân bay", kết hợp bởi 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 送 (sòng - tống): "tặng" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 送: Cầm món quà gói ghém tâm tình (关) rồi bước chân đi (辶) trao tận tay và tiễn người thân lên đường gọi là tặng, đưa tiễn (送). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

接送机
jiēsòngjī
Đưa đón sân bay
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
送
sòng • tống
tặng
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (phía trên)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đưa đón sân bay
Ví dụ (3)
wǒmen我们zài在xiéchéng携程wǎng网shàng上yùyuē预约le了màngǔ曼谷jīchǎng机场de的jiēsòngjī接送机zhuānshǔ专属chēliàng车辆fúwù服务。
Chúng tôi đã hẹn trước dịch vụ xe riêng đưa đón sân bay Bangkok trên trang web Ctrip.
We booked a private airport transfer service for Bangkok Airport on Ctrip.
jiēsòngjī接送机sījī司机yǐ已zài在hángbān航班dàodá到达chūkǒu出口ná拿zhe着xiě写yǒu有wǒ我míngzi名字de的páizi牌子děnghòu等候。
Tài xế xe đưa đón sân bay đã đứng chờ ở cửa ra ga đến với tấm bảng ghi tên tôi.
The airport transfer driver is already waiting at the arrivals exit holding a sign with my name on it.
yèjiān夜间dǐdá抵达de的hángbān航班,tíqián提前ānpái安排jiēsòngjī接送机nénggòu能够ràng让rén人bèigǎn倍感ānxīn安心biànlì便利。
Với những chuyến bay đáp vào đêm muộn, thu xếp trước xe đưa đón sân bay sẽ giúp hành khách cảm thấy yên tâm và tiện lợi hơn rất nhiều.
For flights arriving at night, arranging an airport transfer in advance brings peace of mind and convenience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây