ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纪念照
jìniànzhào
Ảnh lưu niệm
Hán việt: kỷ niệm chiếu
—

Gợi nhớ

Từ "纪念照" (jìniànzhào) nghĩa là "Ảnh lưu niệm", ghép bởi: 纪 (jì): kỷ luật + 念 (niàn): đọc thành tiếng + 照 (zhào): chiếu.

Thành phần cấu tạo

纪念照
jìniànzhào
Ảnh lưu niệm
纟
己
今
心
日
召

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ảnh lưu niệm
Ví dụ (3)
zài在zhùmíng著名de地biāo标qián前,dǎoyóu导游zǔzhī组织quántǐ全体tuányuán团员pāi拍le了yì一zhāng张jítǐ集体jìniànzhào纪念照。
Trước biểu tượng nổi tiếng, hướng dẫn viên đã tổ chức cho toàn đoàn chụp một tấm ảnh lưu niệm tập thể.
In front of the famous landmark, the tour guide organized all the group members to take a group commemorative photo.
jǐngqū景区chūkǒuchù出口处de的tānwèi摊位kěyǐ可以dāngchǎng当场dǎyìn打印sùfēng塑封yóukè游客gāngcái刚才pāi拍de的jìniànzhào纪念照。
Quầy hàng ở lối ra khu du lịch có thể in và ép nhựa tại chỗ bức ảnh lưu niệm du khách vừa mới chụp.
The booth at the exit of the scenic area can print and laminate commemorative photos just taken by tourists on the spot.
wǒ我bǎ把zài在hǎibiān海边pāi拍de的jìniànzhào纪念照xǐ洗le了chūlái出来,fàng放zài在shūzhuō书桌shàng上de的xiàng相kuāng框lǐ里。
Tôi đã rửa bức ảnh lưu niệm chụp ở bờ biển ra và lồng vào khung ảnh để trên bàn làm việc.
I had the commemorative photo taken at the beach printed out and placed it in a picture frame on my desk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây