ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
境外游
jìngwàiyóu
Du lịch nước ngoài
Hán việt: cảnh ngoại du
—

Gợi nhớ

Từ "境外游" (jìngwàiyóu) mang nghĩa "Du lịch nước ngoài", kết hợp bởi 境 (jìng - cảnh): "Biên giới" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 游 (yóu - du): "bơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游).

Thành phần cấu tạo

境外游
jìngwàiyóu
Du lịch nước ngoài
境
jìng • cảnh
Biên giới
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Du lịch nước ngoài
Ví dụ (3)
suízhe随着qiānzhèng签证zhèngcè政策fàngkuān放宽,xuǎnzé选择jìngwàiyóu境外游de的rénshù人数xiǎnzhù显著zēngjiā增加。
Cùng với việc nới lỏng chính sách visa, số lượng người lựa chọn du lịch nước ngoài tăng lên rõ rệt.
With the relaxation of visa policies, the number of people choosing outbound travel has increased significantly.
shǒucì首次cānjiā参加jìngwàiyóu境外游de的lǚkè旅客xūyào需要tíqián提前liǎojiě了解mùdìdì目的地de的fēngsú风俗xíguàn习惯。
Du khách lần đầu tham gia du lịch nước ngoài cần tìm hiểu trước các phong tục tập quán của điểm đến.
Travelers going on an outbound trip for the first time need to learn about the customs and habits of their destination in advance.
gòumǎi购买yí一fèn份guójì国际lǚyóu旅游bǎoxiǎn保险shì是jìngwàiyóu境外游de的zhòngyào重要ānquán安全bǎozhàng保障。
Mua một gói bảo hiểm du lịch quốc tế là sự bảo đảm an toàn quan trọng cho chuyến du lịch nước ngoài.
Purchasing an international travel insurance policy is an important safety guarantee for outbound travel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây