ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工艺单
gōngyìdān
Phiếu kỹ thuật may
Hán việt: công nghệ đơn
—

Gợi nhớ

Từ "工艺单" (gōngyìdān) mang nghĩa "Phiếu kỹ thuật may", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 艺 (yì - nghệ): "Nghệ thuật" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 艺: Đôi bàn tay khéo léo cắt tỉa cành cỏ hoa (艹) uốn lượn mềm mại như đám mây nhỏ (乙) tạo nên tác phẩm nghệ thuật tinh tế (艺). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

工艺单
gōngyìdān
Phiếu kỹ thuật may
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
艺
yì • nghệ
Nghệ thuật
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
乙
Ất
Âm đọc (phía dưới)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phiếu kỹ thuật may
Ví dụ (3)
chējiān车间zǔzhǎng组长zài在kāi开chǎn产qián前huìyì会议shí时xiàng向dàjiā大家xiángxì详细jiědú解读le了xīn新yīfu衣服de的gōngyìdān工艺单。
Tổ trưởng xưởng may đã giải thích chi tiết phiếu kỹ thuật may của sản phẩm mới cho mọi người tại cuộc họp chuẩn bị sản xuất.
The workshop team leader explained the tech pack for the new garment in detail to everyone during the pre-production meeting.
féngrèngōng缝纫工chēfèng车缝shí时bìxū必须yángé严格ànzhào按照gōngyìdān工艺单shàng上de的xiànjì线迹yāoqiú要求zuòyè作业。
Thợ may khi may bắt buộc phải thao tác nghiêm ngặt theo yêu cầu mũi chỉ trên phiếu kỹ thuật.
Sewing workers must strictly follow the stitch requirements on the tech pack when sewing.
gōngyìdān工艺单shàng上de的chǐcùn尺寸guīgé规格biǎo表jīngguò经过le了zhǐyàngshī纸样师de的duōcì多次héduì核对。
Bảng thông số kích thước trên phiếu kỹ thuật đã được thợ ra rập đối chiếu nhiều lần.
The size specification chart on the tech pack has been double-checked multiple times by the pattern maker.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây