修剪线头
—
Gợi nhớ
Từ "修剪线头" (xiūjiǎn xiàntóu) mang nghĩa "Cắt chỉ thừa", kết hợp bởi 修 (xiū - tu): "sửa" + 剪 (jiǎn - tiễn): "Cắt" + 线 (xiàn - tuyến): "dây" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 修: Người thợ (亻) cầm chổi nhẹ nhàng (攸) tô điểm từng đường nét hoa văn (彡) để chỉnh trang, tu sửa cho hoàn mỹ (修). • Chữ 剪: Cầm lưỡi dao sắc (刀) đưa lên phía trước (前) để xén gọn từng nhành cây, sợi vải là động tác cắt, tỉa (剪). • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 修剪线头
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:Cắt chỉ thừa
Ví dụ (2)
在衣服包装前,检验员要认真修剪线头并清理碎屑。
Trước khi đóng gói quần áo, nhân viên kiểm phẩm phải cắt tỉa chỉ thừa cẩn thận và làm sạch bụi vải.
Before packaging the clothes, inspectors must carefully trim loose threads and clean off lint and debris.
自动修剪线头设备能有效提高后道整理工序的速度。
Thiết bị cắt chỉ thừa tự động có thể nâng cao tốc độ của công đoạn hoàn tất thành phẩm hiệu quả.
Automatic thread-trimming equipment can effectively speed up the finishing process.
2
danh từ
Nghĩa:Cắt chỉ thừa
Ví dụ (1)
修剪线头是服装外观质量控制中不可忽视的一环。
Cắt tỉa chỉ thừa là một khâu không thể bỏ qua trong việc kiểm soát chất lượng ngoại quan của trang phục.
Trimming loose threads is an indispensable step in garment appearance quality control.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây