ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
应急响应
yìngjí xiǎngyìng
Ứng phó sự cố
Hán việt: ứng cấp hưởng ứng
—

Gợi nhớ

Từ "应急响应" (yìngjí xiǎngyìng) mang nghĩa "Ứng phó sự cố", kết hợp bởi 应 (yīng / yìng - ứng): "phải" + 急 (jí - cấp): "gấp" + 响 (xiǎng - hưởng): "reo" + 应 (yīng / yìng - ứng): "phải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应). • Chữ 急: Bàn tay vội vã nắm chặt bó cỏ (刍) trong khi trái tim (心) đập thình thịch dưới lồng ngực, diễn tả tâm trạng gấp gáp, nóng ruột (急). • Chữ 响: Âm thanh từ khuôn miệng (口) vọng thẳng về phía khung cửa trước mặt (向) khiến tiếng động ngân vang, reo vang khắp nơi (响). • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应).

Thành phần cấu tạo

应急响应
yìngjí xiǎngyìng
Ứng phó sự cố
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người
急
jí • cấp
gấp
刍
Chữ Sô
Bàn tay vội vã nắm bó cỏ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, lòng dạ (phía dưới)
响
xiǎng • hưởng
reo
口
Bộ Khẩu
Miệng, âm thanh (nằm bên trái)
向
Hướng
Hướng về / âm đọc (nằm bên phải)
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ứng phó sự cố
Ví dụ (3)
fāshēng发生shùjù数据xièlòu泄露hòu后,ānquán安全tuánduì团队lìjí立即qǐdòng启动le了yìngjí应急xiǎngyìng响应yù'àn预案。
Sau khi xảy ra rò rỉ dữ liệu, đội ngũ an ninh đã ngay lập tức kích hoạt phương án ứng phó sự cố khẩn cấp.
Following the data breach, the security team immediately activated the incident response plan.
yìngjí应急xiǎngyìng响应de的shǒuyào首要rènwù任务shì是kòngzhì控制shìtài事态kuòdà扩大bìng并jǐnkuài尽快gélí隔离shòu受gǎnrǎn感染de的fúwùqì服务器。
Nhiệm vụ hàng đầu của ứng phó sự cố là kiểm soát tình hình không lan rộng và nhanh chóng cô lập các máy chủ bị nhiễm độc.
The primary task of incident response is to contain the situation and isolate the infected servers as quickly as possible.
tuánduì团队tōngguò通过duōcì多次yǎnliàn演练,tígāo提高le了yìngduì应对xiàn线shàng上gùzhàng故障de的yìngjí应急xiǎngyìng响应sùdù速度。
Đội ngũ thông qua nhiều lần diễn tập đã nâng cao tốc độ ứng phó sự cố khi đối phó với lỗi vận hành thực tế.
Through multiple drills, the team improved its incident response speed when handling production outages.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây