ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
超频
chāopín
Ép xung phần cứng
Hán việt: siêu tần
—

Gợi nhớ

Từ "超频" (chāopín) mang nghĩa "Ép xung phần cứng", kết hợp bởi 超 (chāo - siêu): "Vượt qua" + 频 (pín - tần): "thường xuyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 超: Nghe tiếng vẫy gọi (召), đôi chân lập tức bứt tốc chạy vọt lên (走) để vượt qua giới hạn và vượt trội hơn tất cả (超). • Chữ 频: Vừa bước đi (步) vừa liên tục ngoái đầu (页) nhìn lại nhiều lần không ngớt, biểu thị sự việc diễn ra dồn dập, thường xuyên, liên tục (频).

Thành phần cấu tạo

超频
chāopín
Ép xung phần cứng
超
chāo • siêu
Vượt qua
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải) (bên trong)
频
pín • tần
thường xuyên
步
Chữ Bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi) (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Ép xung phần cứng
Ví dụ (2)
hěn很duō多fāshāoyǒu发烧友tōngguò通过xiūgǎi修改 biosBIOS shèzhì设置lái来duì对 cpuCPU jìnxíng进行chāopín超频yǐ以huòqǔ获取éwài额外xìngnéng性能。
Nhiều người dùng đam mê phần cứng thực hiện ép xung CPU bằng cách sửa đổi cấu hình BIOS để đạt được hiệu năng tăng thêm.
Many enthusiasts overclock the CPU by modifying BIOS settings to gain extra performance.
rúguǒ如果duì对xiǎnkǎ显卡chāopín超频guòdù过度,kěnéng可能huì会dǎozhì导致yóuxì游戏huàmiàn画面chūxiàn出现huā花píng屏huò或xìtǒng系统lán蓝píng屏。
Nếu ép xung card đồ họa quá đà, có thể dẫn đến hiện tượng rác hình khi chơi game hoặc lỗi màn hình xanh hệ thống.
Excessive overclocking of the graphics card may cause screen artifacts in games or a system blue screen.
2
danh từ
Nghĩa:Ép xung phần cứng
Ví dụ (1)
jíxiàn极限chāopín超频xūyào需要shǐyòng使用yèdàn液氮děng等zhuānyè专业jiàngwēn降温shǒuduàn手段lái来kòngzhì控制héxīn核心wēndù温度。
Ép xung cực hạn cần sử dụng các biện pháp làm lạnh chuyên nghiệp như nitơ lỏng để kiểm soát nhiệt độ của nhân.
Extreme overclocking requires the use of professional cooling methods like liquid nitrogen to control core temperature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây