ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
核心数
héxīnshù
Số nhân CPU / Cores
Hán việt: hạch tâm số
—

Gợi nhớ

Từ "核心数" (héxīnshù) mang nghĩa "Số nhân CPU / Cores", kết hợp bởi 核 (hé - hạch): "Hạt nhân" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 核: Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数).

Thành phần cấu tạo

核心数
héxīnshù
Số nhân CPU / Cores
核
hé • hạch
Hạt nhân
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Số nhân CPU / Cores
Ví dụ (3)
duìyú对于shìpínjiǎnjí视频剪辑hé和 3d3D xuànrǎn渲染,cpuCPU de的héxīn核心shù数bǐ比dānhé单核zhǔpín主频gèngjiā更加zhòngyào重要。
Đối với dựng video và kết xuất 3D, số nhân của CPU quan trọng hơn tần số xung nhịp đơn nhân.
For video editing and 3D rendering, the core count of the CPU is more important than single-core clock speed.
zhè这kuǎn款xīn新tuīchū推出de的fúwùqì服务器chǔlǐqì处理器yōngyǒu拥有duōdá多达liùshísì六十四gè个wùlǐ物理héxīn核心shù数。
Bộ xử lý máy chủ mới ra mắt này sở hữu tới 64 nhân vật lý.
This newly launched server processor has up to sixty-four physical cores.
zēngjiā增加 cpuCPU héxīn核心shù数kěyǐ可以xiǎnzhù显著tíshēng提升xìtǒng系统duōrènwù多任务bìngxíngchǔlǐ并行处理de的xiàolǜ效率。
Tăng số nhân CPU có thể nâng cao rõ rệt hiệu quả xử lý song song đa nhiệm của hệ thống.
Increasing the number of CPU cores can significantly improve the efficiency of system multitasking parallel processing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây