ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
命令行
mìnglìngxíng
Dòng lệnh (CLI)
Hán việt: mệnh lệnh hành
—

Gợi nhớ

Từ "命令行" (mìnglìngxíng) mang nghĩa "Dòng lệnh (CLI)", kết hợp bởi 命 (mìng - mệnh): "mệnh" + 令 (lìng - lệnh): "lệnh" + 行 (xíng / háng - hành): "được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 命: Con người (人) cúi mình quỳ gối (卩) lắng nghe lời phán truyền từ miệng (口) bề trên, tượng trưng cho mệnh lệnh và số mệnh (命). • Chữ 令: Tập hợp mọi người dưới mái nhà (亼) cùng quỳ gối (卩) lắng nghe và tuân theo chỉ thị của cấp trên chính là mệnh lệnh, ra lệnh (令). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行).

Thành phần cấu tạo

命令行
mìnglìngxíng
Dòng lệnh (CLI)
命
mìng • mệnh
mệnh
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
一
Nhất
Một
口
Bộ Khẩu
Miệng
卩
Bộ Tiết
Quỳ (phía dưới phải)
令
lìng • lệnh
lệnh
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (phía dưới phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dòng lệnh (CLI)
Ví dụ (3)
xǔduō许多xìtǒng系统guǎnlǐyuán管理员gèng更xǐhuan喜欢shǐyòng使用mìnglìngxíng命令行ér而bú不shì是túxíngjièmiàn图形界面lái来jìnxíng进行fúwùqì服务器wéihù维护。
Nhiều quản trị viên hệ thống thích sử dụng dòng lệnh hơn thay vì giao diện đồ họa để thực hiện bảo trì máy chủ.
Many system administrators prefer using the command line rather than a graphical user interface for server maintenance.
zài在mìnglìngxíng命令行zhōng中shūrù输入 "gitgit --versionversion" kěyǐ可以chákàn查看dāngqián当前ānzhuāng安装de的 gitGit bǎnběn版本。
Nhập "git --version" trong dòng lệnh có thể xem phiên bản Git đang được cài đặt hiện tại.
Typing "git --version" in the command line displays the currently installed version of Git.
shúliàn熟练zhǎngwò掌握mìnglìngxíng命令行de的kuàijiéjiàn快捷键kěyǐ可以xiǎnzhù显著tíshēng提升rìcháng日常ruǎnjiàn软件kāifā开发de的gōngzuò工作xiàolǜ效率。
Sử dụng thành thạo các phím tắt của dòng lệnh có thể nâng cao hiệu suất làm việc phát triển phần mềm thường nhật rõ rệt.
Mastering command-line shortcut keys can significantly boost the efficiency of daily software development work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây