ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
万能角度尺
wànnéng jiǎodùchǐ
Thước đo góc vạn năng
Hán việt: vạn năng giác độ xích
—

Gợi nhớ

Từ "万能角度尺" (wànnéng jiǎodùchǐ) mang nghĩa "Thước đo góc vạn năng", kết hợp bởi 万 (wàn / mò - vạn): "một vạn" + 能 (néng - năng): "có thể" + 角 (jiǎo / jué - giác): "hào" + 度 (dù / duó - độ): "độ" + 尺 (chǐ - xích): "thước đo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 万: Dưới bầu trời rộng lớn (一), con người tỏa đi khắp bốn phương tám hướng (方) đông đến hàng vạn, mười nghìn (万). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 角: Chiếc sừng nhọn có vân ngang của loài thú (角) từng được người xưa dùng làm vật trao đổi nên mang nghĩa chiếc sừng và đơn vị tiền hào (角). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ. • Chữ 尺: Người thợ may dùng gang bàn tay và thân người (尸) duỗi ra làm chuẩn mực để đo đạc chiều dài như một cây thước đo (尺).

Thành phần cấu tạo

万能角度尺
wànnéng jiǎodùchǐ
Thước đo góc vạn năng
万
wàn / mò • vạn
một vạn
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
方 (biến thể)
Phương
Bốn phương, rộng lớn (phía dưới)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
角
jiǎo / jué • giác
hào
角
Bộ Giác
Hình cái sừng thú vật
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
尺
chǐ • xích
thước đo
尸
Bộ Thi
Thân người (phía trên)
乀
Nét mác
Nét kéo dài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thước đo góc vạn năng
Ví dụ (3)
zhìjiǎnyuán质检员yòng用wànnéng万能jiǎodù角度chǐ尺cèliáng测量gōngjiàn工件dàojiǎo倒角de的jīngquè精确jiǎodù角度。
Nhân viên kiểm soát chất lượng dùng thước đo góc vạn năng để đo góc chính xác của mép vát trên phôi.
The quality inspector uses a universal bevel protractor to measure the exact angle of the workpiece chamfer.
wànnéng万能jiǎodù角度chǐ尺de的zhǔ主chǐ尺hé和yóubiāo游标kěyǐ可以huáyí滑移tiáozhěng调整yǐ以shìyìng适应bùtóng不同de的cèliáng测量wèizhi位置。
Thước chính và thước phụ của thước đo góc vạn năng có thể trượt điều chỉnh để thích ứng với các vị trí đo khác nhau.
The main scale and vernier of the universal bevel protractor can be slid and adjusted to suit different measuring positions.
shǐyòng使用wànnéng万能jiǎodù角度chǐ尺qián前,xū需jiāng将qí其jīzhǔnmiàn基准面cāshì擦拭gānjìng干净bìng并jìnxíng进行língwèi零位jiàozhǔn校准。
Trước khi sử dụng thước đo góc vạn năng, cần lau sạch mặt chuẩn của nó và thực hiện hiệu chuẩn điểm không.
Before using the universal bevel protractor, its datum plane must be wiped clean and zero calibration performed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây