ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三坐标
sānzuòbiāo
Máy đo 3D (CMM)
Hán việt: tam tọa tiêu
—

Gợi nhớ

Từ "三坐标" (sānzuòbiāo) mang nghĩa "Máy đo 3D (CMM)", kết hợp bởi 三 (sān - tam): "số ba" + 坐 (zuò - tọa): "ngồi" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 三: Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三). • Chữ 坐: Hai người bạn (人人) cùng hạ mình xuống nền đất phẳng (土) bên vệ đường để nghỉ chân và ngồi trò chuyện (坐). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标).

Thành phần cấu tạo

三坐标
sānzuòbiāo
Máy đo 3D (CMM)
三
sān • tam
số ba
三
Bộ Tam
Ba nét ngang song song
坐
zuò • tọa
ngồi
人人
Hai người
Hai người đối diện (phía trên)
土
Bộ Thổ
Mặt đất (phía dưới)
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy đo 3D (CMM)
Ví dụ (3)
fùzá复杂xiāngtǐ箱体língjiàn零件de的xíng形wèi位gōngchāi公差bìxū必须zài在sān三zuòbiāo坐标cèliáng测量jīshàng机上jìnxíng进行jīngmì精密jiǎncè检测。
Dung sai hình học vị trí của các chi tiết hộp phức tạp bắt buộc phải được kiểm tra chính xác trên máy đo tọa độ 3 chiều (CMM).
The geometric tolerances of complex housing parts must be precisely inspected on a coordinate measuring machine (CMM).
sān三zuòbiāo坐标cèliáng测量shì室xūyào需要bǎochí保持héngwēn恒温héng恒shī湿de的huánjìng环境yǐ以bǎozhèng保证cèliáng测量jīngdù精度。
Phòng máy đo 3D cần duy trì môi trường nhiệt độ và độ ẩm không đổi để đảm bảo độ chính xác của phép đo.
The CMM room must maintain a constant temperature and humidity environment to ensure measurement accuracy.
cèliángyuán测量员zhèngzài正在biānxiě编写sān三zuòbiāo坐标zìdòng自动cèliáng测量chéngxù程序yǐ以shíxiàn实现pīliàng批量jiǎncè检测。
Nhân viên đo lường đang lập trình đo tự động cho máy CMM để tiến hành kiểm tra đo đạc hàng loạt.
The metrologist is writing an automated CMM inspection program to enable batch testing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây