ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
机械图纸
jīxiè túzhǐ
Bản vẽ cơ khí
Hán việt: cơ giới đồ chỉ
—

Gợi nhớ

Từ "机械图纸" (jīxiè túzhǐ) mang nghĩa "Bản vẽ cơ khí", kết hợp bởi 机 (jī - cơ): "máy móc" + 械 (xiè - giới): "Máy móc" + 图 (tú - đồ): "hình ảnh" + 纸 (zhǐ - chỉ): "giấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 械: Những khúc gỗ (木) được người thợ lắp ghép cẩn trọng (戒) theo đúng quy chuẩn sẽ tạo nên các loại máy móc và công cụ lao động (械). • Chữ 图: Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图). • Chữ 纸: Những sợi tơ mảnh (纟) được nghiền mịn rồi tráng phẳng phiu (氏) để viết chữ lên trên chính là tờ giấy (纸).

Thành phần cấu tạo

机械图纸
jīxiè túzhǐ
Bản vẽ cơ khí
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
械
xiè • giới
Máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
戒
Chữ Giới
răn, cảnh giác / âm đọc (bên phải)
图
tú • đồ
hình ảnh
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh, cương vực
冬
Chữ Đông
Mùa đông, biểu âm
纸
zhǐ • chỉ
giấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
氏
Thị
Họ, dòng tộc / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản vẽ cơ khí
Ví dụ (3)
jiāgōng加工qián前,chēgōng车工bìxū必须kàn看dǒng懂jīxiè机械túzhǐ图纸shàng上de的suǒyǒu所有chǐcùn尺寸biāozhù标注。
Trước khi gia công, thợ tiện phải đọc hiểu tất cả các kích thước ghi trên bản vẽ cơ khí.
Before machining, the lathe operator must understand all dimensional annotations on the mechanical drawing.
ànzhào按照biāozhǔn标准de的jīxiè机械túzhǐ图纸,chǐcùn尺寸dānwèi单位mòrèn默认shì是háomǐ毫米。
Theo tiêu chuẩn bản vẽ cơ khí, đơn vị đo kích thước mặc định là milimét (mm).
According to standard mechanical drawings, the default unit of dimension is millimeters.
jīxiè机械túzhǐ图纸zhòng中biāozhù标注de的gōngchāi公差pèihé配合guānxi关系dào到língjiàn零件de的zhuāngpèi装配。
Dung sai lắp ghép ghi trên bản vẽ cơ khí liên quan trực tiếp đến việc lắp ráp linh kiện.
The tolerances and fits specified in mechanical drawings are directly related to the assembly of parts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây