ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
硬度计
yìngdùjì
Máy đo độ cứng
Hán việt: ngạnh độ kế
—

Gợi nhớ

Từ "硬度计" (yìngdùjì) mang nghĩa "Máy đo độ cứng", kết hợp bởi 硬 (yìng - ngạnh): "cứng" + 度 (dù / duó - độ): "độ" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 硬: Tảng đá núi (石) trải qua nắng mưa lại càng thêm (更) rắn chắc, biểu thị tính chất kiên cố và cứng rắn (硬). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ. • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计).

Thành phần cấu tạo

硬度计
yìngdùjì
Máy đo độ cứng
硬
yìng • ngạnh
cứng
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy đo độ cứng
Ví dụ (3)
lǐshì里氏yìngdùjì硬度计shìyòng适用yú于dàxíng大型gōngjiàn工件de的xiànchǎng现场yìngdù硬度jiǎncè检测。
Máy đo độ cứng Leeb phù hợp cho việc kiểm tra độ cứng tại hiện trường của các phôi gia công lớn.
The Leeb hardness tester is suitable for on-site hardness testing of large workpieces.
shǐyòng使用wéi维shìyìngdù氏硬度jì计cèliáng测量shí时,xūyào需要duì对shìyàng试样biǎomiàn表面jìnxíng进行pāoguāng抛光chǔlǐ处理。
Khi đo bằng máy đo độ cứng Vickers, cần tiến hành đánh bóng bề mặt mẫu thử.
When measuring with a Vickers hardness tester, the specimen surface needs to be polished.
shìyànshì试验室xīn新cǎigòu采购le了yì一tái台quánzìdòng全自动bù布shìyìngdù氏硬度jì计。
Phòng thí nghiệm mới mua sắm một chiếc máy đo độ cứng Brinell hoàn toàn tự động.
The laboratory newly purchased a fully automatic Brinell hardness tester.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây