ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公事护照
gōngshì hùzhào
Hộ chiếu công vụ
Hán việt: công sự hộ chiếu
—

Gợi nhớ

Từ "公事护照" (gōngshì hùzhào) mang nghĩa "Hộ chiếu công vụ", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 事 (shì - sự): "việc" + 护 (hù - hộ): "Bảo vệ" + 照 (zhào - chiếu): "chiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 护: Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护). • Chữ 照: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照).

Thành phần cấu tạo

公事护照
gōngshì hùzhào
Hộ chiếu công vụ
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
护
hù • hộ
Bảo vệ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hộ chiếu công vụ
Ví dụ (3)
hǎiguān海关rényuán人员zhèngzài正在héduì核对gōngshì公事hùzhào护照。
Nhân viên hải quan đang đối chiếu hộ chiếu công vụ.
Customs officers are verifying the official passport.
gōngshì公事hùzhào护照xūyào需要suí随zīliào资料yìqǐ一起tíjiāo提交。
Hộ chiếu công vụ cần nộp cùng hồ sơ.
The official passport must be submitted along with the documents.
shēnqǐngrén申请人bìxū必须quèrèn确认gōngshì公事hùzhào护照shìfǒu是否zhèngquè正确。
Người nộp đơn phải xác nhận hộ chiếu công vụ có đúng không.
The applicant must confirm whether the official passport is correct.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây